BeDict Logo

mort

/mɔːrt/
noun

Người chơi thường, người chơi.

Ví dụ:

Trong trò chơi trực tuyến này, cô ấy chỉ là một người chơi thường, dễ dàng bị đánh bại bởi những người chơi kinh nghiệm có trang bị mạnh.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "fisherman" - Ngư dân, người đánh cá.
/ˈfɪʃəmən/ /ˈfɪʃɚmən/

Ngư dân, người đánh .

Ngư dân thả cần câu của mình xuống hồ.

Hình ảnh minh họa cho từ "administrator" - Nhà quản lý, người quản trị.
/ədˈmɪnɪstɹeɪtə/ /ədˈmɪnɪstɹeɪtɚ/

Nhà quản , người quản trị.

Nhà quản lý trường học đó đã xử lý ngân sách cho toàn bộ phòng ban.

Hình ảnh minh họa cho từ "disappointed" - Thất vọng, làm thất vọng, gây thất vọng.
/ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/

Thất vọng, làm thất vọng, gây thất vọng.

Việc anh ta thiếu tôn trọng khiến cô ấy thất vọng.

Hình ảnh minh họa cho từ "powerful" - Mạnh mẽ, quyền lực, hùng mạnh.
powerfuladjective
/ˈpaʊəfl/ /ˈpaʊɚfəl/

Mạnh mẽ, quyền lực, hùng mạnh.

Vị hiệu trưởng mới của trường là một người ủng hộ mạnh mẽ cho sự thành công của học sinh.

Hình ảnh minh họa cho từ "defeated" - Bại trận, đánh bại, hạ gục.
/dɪˈfiːtəd/

Bại trận, đánh bại, hạ gục.

Wellington đã đánh bại Napoleon tại Waterloo.

Hình ảnh minh họa cho từ "privileges" - Đặc ân, đặc quyền giáo hội.
/ˈpɹɪv(ɪ)lɪdʒɪz/

Đặc ân, đặc quyền giáo hội.

Trong lịch sử, một số dòng tu đã được Giáo Hoàng ban đặc ân, miễn cho họ khỏi một vài luật lệ giáo luật.

Hình ảnh minh họa cho từ "especially" - Đặc biệt, nhất là.
/əˈspɛʃ(ə)li/

Đặc biệt, nhất .

Chị tôi rất hay giúp đỡ, nhất là khi cần sắp xếp mọi thứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "character" - Nhân vật, vai.
/ˈkæɹəktə/ /ˈkæɹəktɚ/

Nhân vật, vai.

Nhân vật chính trong vở kịch ở trường là một học sinh dũng cảm.

Hình ảnh minh họa cho từ "displayed" - Trưng bày, thể hiện, biểu lộ.
/dɪsˈpleɪd/

Trưng bày, thể hiện, biểu lộ.

Cửa hàng trưng bày bộ sưu tập quần áo thu mới nhất ngay tại cửa sổ phía trước.

Hình ảnh minh họa cho từ "indicating" - Chỉ ra, cho thấy, biểu thị, báo hiệu.
/ˈɪndɪkeɪtɪŋ/

Chỉ ra, cho thấy, biểu thị, báo hiệu.

Người bảo vệ thổi còi để báo hiệu sắp khởi hành.

Hình ảnh minh họa cho từ "beautiful" - Người đẹp, mỹ nhân.
/ˈbjuːtɪfəl/

Người đẹp, mỹ nhân.

Chào người đẹp!

Hình ảnh minh họa cho từ "experienced" - Trải qua, nếm trải, kinh qua.
/ɪkˈspɪə.ɹɪənst/ /ɪkˈspɪɹ.i.ənst/

Trải qua, nếm trải, kinh qua.

Tôi đã trải nghiệm rất nhiều điều mới mẻ trong kỳ nghỉ hè vừa rồi.