noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết người, vụ giết người. The crime of deliberately killing another person without justification. Ví dụ : "The defendant was charged with murder." Bị cáo bị buộc tội giết người. law action inhuman society guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết người, vụ giết người, án mạng. The act of deliberate killing of another person or other being without justification, especially with malice aforethought. Ví dụ : "There have been ten unsolved murders this year alone." Chỉ tính riêng năm nay đã có mười vụ án mạng chưa tìm ra hung thủ. action law society inhuman moral guilt state person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết người, vụ giết người. (in jurisdictions which use the felony murder rule) The commission of an act which abets the commission of a crime the commission of which causes the death of a human. Ví dụ : "Under the felony murder rule, the getaway driver, though not directly involved in pulling the trigger, could be charged with the bank robbery murders because the armed robbery resulted in the teller's death. " Theo quy tắc giết người trong khi phạm tội, người lái xe tẩu thoát, dù không trực tiếp bóp cò, vẫn có thể bị buộc tội giết người trong vụ cướp ngân hàng vì vụ cướp có vũ trang đã dẫn đến cái chết của nhân viên thu ngân. law guilt action state society government inhuman human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ác mộng, điều kinh khủng. (used as a predicative noun) Something terrible to endure. Ví dụ : "This headache is murder." Cơn đau đầu này thật là một ác mộng. suffering disaster situation event condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn quạ. (collective) A group of crows; the collective noun for crows. Ví dụ : "From my kitchen window, I watched the murders circling the oak tree, their caws echoing through the neighborhood. " Từ cửa sổ bếp, tôi thấy đàn quạ bay lượn quanh cây sồi, tiếng kêu của chúng vang vọng khắp xóm. animal bird group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, sát hại, ám sát. To deliberately kill (a person or persons) without justification, especially with malice aforethought. Ví dụ : "The woman found dead in her kitchen was murdered by her husband." Người phụ nữ được tìm thấy đã chết trong bếp đã bị chồng sát hại. action law inhuman guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại hoàn toàn, nghiền nát. To defeat decisively. Ví dụ : "Our team is going to murder them." Đội của chúng ta sẽ nghiền nát bọn họ. achievement sport game military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn tươi nuốt sống, Xử đẹp, Băm vằm. To kick someone's ass or chew someone out (used to express one’s anger at somebody). Ví dụ : "My coach murders us if we don't run our laps on time. " Huấn luyện viên của tôi sẽ ăn tươi nuốt sống chúng tôi nếu chúng tôi không chạy đủ vòng đúng giờ. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá hỏng, làm hỏng, làm tan nát. To botch or mangle. Ví dụ : "He really murders the song when he tries to sing it, completely changing the melody and rhythm. " Anh ấy hát bài đó dở tệ, phá hỏng cả giai điệu và nhịp điệu của bài hát. action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn tươi nuốt sống, tàn sát. To devour, ravish. Ví dụ : "I could murder a hamburger right now." Tôi thèm hamburger đến mức muốn ăn tươi nuốt sống nó ngay bây giờ. action inhuman war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc