noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổng lộc, đặc quyền, đặc lợi. Perquisite. Ví dụ : "Free coffee is one of the perks of the job." Cà phê miễn phí là một trong những đặc quyền của công việc này. business job work economy finance organization industry asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyền lợi, đặc quyền, ưu đãi. A bonus ability that a player character can acquire; a permanent power-up. Ví dụ : ""In the video game, leveling up allowed her to choose new perks, like faster running speed or increased damage." " Trong trò chơi điện tử, khi lên cấp, cô ấy có thể chọn những ưu đãi mới, ví dụ như tốc độ chạy nhanh hơn hoặc sát thương gây ra cao hơn. game computing character ability entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phin cà phê, bình pha cà phê. A percolator, particularly of coffee. Ví dụ : "Grandma loved her morning ritual: brewing coffee with one of her old perks, even though she had a modern coffee machine. " Bà tôi thích cái thói quen buổi sáng của bà: pha cà phê bằng một trong những cái phin cũ của bà, mặc dù bà đã có một cái máy pha cà phê hiện đại. utensil drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Pha (cà phê). To make (coffee) in a percolator or a drip coffeemaker. Ví dụ : "I’ll perk some coffee." Tôi sẽ pha chút cà phê nhé. food drink utensil machine utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngấm, Lọc. Of coffee: to be produced by heated water seeping (“percolating”) through coffee grounds. Ví dụ : "The coffee is perking." Cà phê đang được ngấm. drink food process utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tút tát, làm dáng. To make trim or smart; to straighten up; to erect; to make a jaunty or saucy display of. Ví dụ : "She perked her head when she heard her name called, suddenly alert and attentive. " Cô ấy ngẩng đầu lên khi nghe thấy tên mình được gọi, đột nhiên tỉnh táo và chú ý hẳn. appearance style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhô lên, trồi lên, xuất hiện. To appear from below or behind something, emerge, pop up, poke out. Ví dụ : "The squirrel perks up from behind the tree, watching me carefully. " Con sóc nhô lên từ phía sau cây, cẩn thận quan sát tôi. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêu căng, tự cao tự đại. To exalt oneself; to bear oneself loftily. Ví dụ : "After winning the debate competition, she perked around the school hallways, her head held high and a triumphant smile on her face. " Sau khi thắng cuộc thi tranh biện, cô ấy tỏ vẻ kiêu căng đi khắp hành lang trường, đầu ngẩng cao và nở nụ cười đắc thắng trên môi. attitude character style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhìn trộm, ngó nghiêng. To peer; to look inquisitively. Ví dụ : "The student perked his head to see what the teacher was writing on the board. " Cậu học sinh ngó nghiêng đầu để xem thầy giáo đang viết gì trên bảng. action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đậu, Ngồi. To perch. Ví dụ : "The robin perks on the edge of the birdbath, watching the children play. " Con chim cổ đỏ đậu trên mép chậu tắm chim, ngắm bọn trẻ chơi đùa. bird animal nature position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc