Hình nền cho perks
BeDict Logo

perks

/pɜːrks/

Định nghĩa

noun

Bổng lộc, đặc quyền, đặc lợi.

Ví dụ :

"Free coffee is one of the perks of the job."
Cà phê miễn phí là một trong những đặc quyền của công việc này.
noun

Quyền lợi, đặc quyền, ưu đãi.

Ví dụ :

Trong trò chơi điện tử, khi lên cấp, cô ấy có thể chọn những ưu đãi mới, ví dụ như tốc độ chạy nhanh hơn hoặc sát thương gây ra cao hơn.
verb

Kiêu căng, tự cao tự đại.

Ví dụ :

Sau khi thắng cuộc thi tranh biện, cô ấy tỏ vẻ kiêu căng đi khắp hành lang trường, đầu ngẩng cao và nở nụ cười đắc thắng trên môi.