Hình nền cho reentry
BeDict Logo

reentry

/ˈriːˌɛntri/ /ˈriːˌɛntriː/

Định nghĩa

noun

Sự tái nhập, Sự trở lại.

Ví dụ :

Sự trở lại với cuộc sống cộng đồng.
noun

Sự lấy lại, Sự phục hồi quyền sở hữu.

Ví dụ :

Sau khi hợp đồng thuê nhà hết hạn, chủ nhà được phép lấy lại quyền sở hữu đối với tài sản vì người thuê nhà không trả tiền thuê.
noun

Ví dụ :

Sau khi người thuê nhà chậm trả tiền thuê ba tháng, chủ nhà đã tiến hành thủ tục đòi lại nhà để lấy lại quyền sở hữu căn hộ.
noun

Tái nhập, sự tái xâm nhập (vào mô tim).

Ví dụ :

Bác sĩ tim mạch giải thích rằng nhịp tim không đều của bệnh nhân là do hiện tượng tái nhập trong cơ tim, nơi một xung điện quay vòng trở lại và kích hoạt lại các mô.