BeDict Logo

spinster

/ˈspɪnstə/ /ˈspɪnstɚ/
Hình ảnh minh họa cho spinster: Gái già, bà cô.
 - Image 1
spinster: Gái già, bà cô.
 - Thumbnail 1
spinster: Gái già, bà cô.
 - Thumbnail 2
noun

Cô Mildred, một bà cô đã quá tuổi lấy chồng theo quan niệm truyền thống, thường bị hỏi bao giờ thì định tìm bạn đời.

Hình ảnh minh họa cho spinster: Người tạo dư luận, Chuyên gia tạo dư luận.
noun

Người tạo dư luận, Chuyên gia tạo dư luận.

Nhà tạo dư luận chính trị đã "lái" những bình luận gây tranh cãi của giáo viên theo hướng tích cực, biện luận rằng chúng thực sự là một đóng góp giá trị cho cuộc tranh luận.