Hình nền cho mated
BeDict Logo

mated

/ˈmeɪtɪd/ /ˈmeɪdɪd/

Định nghĩa

verb

Chiếu tướng, đánh bại.

Ví dụ :

Cái gã đó chiếu tướng, đánh bại tôi chỉ trong bốn nước đi!
verb

Ghép nối, lắp ghép.

Ví dụ :

Sau chuyến bay xuyên quốc gia, tàu con thoi được ghép nối cẩn thận lên trên lưng chiếc máy bay Boeing 747 chuyên dụng.