verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếu tướng, đánh bại. To put the king of an opponent into checkmate. Ví dụ : "That jerk checkmated me in four moves!" Cái gã đó chiếu tướng, đánh bại tôi chỉ trong bốn nước đi! game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bại, dồn vào thế bí. (by extension) To place in a losing situation that has no escape. Ví dụ : "The difficult exam questions completely mated the students, leaving them with no hope of a good grade. " Những câu hỏi khó trong bài thi đã hoàn toàn dồn học sinh vào thế bí, khiến họ chẳng còn hy vọng đạt điểm cao. situation game war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khớp, ghép, ăn khớp. To match, fit together without space between. Ví dụ : "The pieces of the puzzle mate perfectly." Các mảnh ghép hình này khớp với nhau một cách hoàn hảo. part machine technical structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao phối, động dục, tìm bạn tình. To copulate. Ví dụ : "The birds mated in the spring and built a nest together. " Vào mùa xuân, chim chóc giao phối và cùng nhau xây tổ. animal sex biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao phối, kết đôi. To pair in order to raise offspring Ví dụ : "The zookeepers carefully mated the rare birds in hopes of increasing their population. " Các nhân viên vườn thú cẩn thận cho giao phối những con chim quý hiếm này với hy vọng tăng số lượng của chúng. animal biology sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghép đôi, kết đôi. To arrange in matched pairs. Ví dụ : "The librarian carefully mated each book with its corresponding barcode label before placing it on the shelf. " Trước khi đặt lên kệ, thủ thư cẩn thận ghép đôi mỗi cuốn sách với nhãn mã vạch tương ứng của nó. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao phối, ghép đôi. To introduce (animals) together for the purpose of breeding. Ví dụ : "The farmer mated his prize bull with the best cow in the herd to produce strong calves. " Để tạo ra những con bê khỏe mạnh, người nông dân đã cho con bò đực giống tốt nhất của mình giao phối với con bò cái tốt nhất trong đàn. animal biology sex agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao phối, kết đôi. (of an animal) To copulate with. Ví dụ : "The zookeepers were happy when the two pandas successfully mated. " Các nhân viên sở thú rất vui khi hai con gấu trúc đã giao phối thành công. animal sex biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết hôn, se duyên. To marry; to match (a person). Ví dụ : "The village elder skillfully mated young couples, considering their families' needs and personalities. " Trưởng làng khéo léo se duyên cho các cặp đôi trẻ, cân nhắc đến hoàn cảnh gia đình và tính cách của họ. family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu, so tài, cạnh tranh. To match oneself against; to oppose as equal; to compete with. Ví dụ : "The young chess player was eager to be mated against the grandmaster to test his skills. " Người chơi cờ trẻ tuổi háo hức được so tài với đại kiện tướng để kiểm tra kỹ năng của mình. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghép, lắp ghép, ăn khớp. To fit (objects) together without space between. Ví dụ : "The two pieces of the puzzle were carefully mated together to complete the picture. " Hai mảnh ghép của trò chơi xếp hình được ghép cẩn thận vào nhau cho thật khít để hoàn thành bức tranh. technical machine structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghép nối, lắp ghép. To move (a space shuttle orbiter) onto the back of an aircraft that can carry it. Ví dụ : "After its cross-country flight, the space shuttle orbiter was carefully mated to the top of the specially designed Boeing 747 carrier aircraft. " Sau chuyến bay xuyên quốc gia, tàu con thoi được ghép nối cẩn thận lên trên lưng chiếc máy bay Boeing 747 chuyên dụng. space vehicle technology technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, làm bối rối, làm hoang mang. To confuse; to confound. Ví dụ : "The complicated math problem completely mated me, and I couldn't even start it. " Bài toán phức tạp đó làm tôi hoàn toàn bối rối, đến mức tôi không biết bắt đầu từ đâu. mind action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn kết, ghép nối. Fitted together or interlocked Ví dụ : "The mated pieces of the puzzle fit snugly, creating a complete picture. " Những mảnh ghép gắn kết vừa khít với nhau, tạo nên một bức tranh hoàn chỉnh. part technical machine structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc