Hình nền cho tweaking
BeDict Logo

tweaking

/ˈtwiːkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giật, vặn, xoắn.

Ví dụ :

Giật mũi ai đó.
verb

Lên cơn, phê thuốc đá.

Ví dụ :

Anh ta mấy ngày rồi chưa ngủ, cứ bồn chồn không yên rồi nói liên tục; ai cũng nghi anh ta đang lên cơn thuốc đá.
verb

Bồn chồn, lo lắng ra mặt, thái độ lấm lét.

Ví dụ :

Cậu học sinh bắt đầu bồn chồn ra mặt khi giáo viên hỏi có gian lận trong bài kiểm tra không, né tránh giao tiếp bằng mắt và bứt rứt lo lắng.
noun

Tinh chỉnh, sửa đổi nhỏ.

Ví dụ :

Công thức này vốn đã ngon rồi, nhưng một vài tinh chỉnh nhỏ—ví dụ như thêm một nhúm muối và một vắt chanh—đã khiến nó trở nên đặc biệt xuất sắc.