

accession
/æk.ˈsɛ.ʃən/
noun

noun
Sự gia tăng, sự bổ sung, sự thêm vào.
Việc thư viện vừa bổ sung những bản thảo cổ quý hiếm đã làm phong phú đáng kể bộ sưu tập lịch sử của thư viện.

noun
Sự sáp nhập, sự gia nhập, sự thâu tóm.

noun
Gia nhập, sự gia nhập.

noun

noun
Khởi phát, cơn, đợt phát bệnh.


noun
Sự gia nhập, sự tiếp cận, sự chấp thuận.

