Hình nền cho basest
BeDict Logo

basest

/ˈbeɪsɪst/ /ˈbeɪst/

Định nghĩa

adjective

Thấp kém nhất, đê tiện nhất.

Ví dụ :

Cái kệ thấp nhất trong tủ đựng thức ăn khô dùng để chứa đồ hộp.
adjective

Đê tiện, thấp hèn, hèn hạ.

Ví dụ :

Tên côn đồ dùng những lời lẽ lăng mạ đê tiện nhất hắn có thể nghĩ ra để làm tổn thương đứa trẻ nhỏ hơn, chửi nó bằng những từ ngữ phản ánh sự nghèo khó của gia đình nó.
adjective

Tồi tệ nhất, đê tiện nhất.

Ví dụ :

"base Latin"
Tiếng La-tinh bình dân (không chuẩn mực).