adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thấp kém nhất, đê tiện nhất. Low in height; short. Ví dụ : "The basest shelf in the pantry held the canned goods. " Cái kệ thấp nhất trong tủ đựng thức ăn khô dùng để chứa đồ hộp. quality appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thấp hèn, đê tiện, bỉ ổi. Low in place or position. Ví dụ : "The janitor's closet was located in the basest level of the school building, down in the dark and damp basement. " Nhà kho của người lao công nằm ở tầng thấp hèn nhất của tòa nhà trường, tận dưới tầng hầm tối tăm và ẩm thấp. position moral character value attitude quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đê tiện nhất, thấp hèn nhất. Of low value or degree. Ví dụ : "Stealing from a charity is a basest form of betrayal. " Ăn cắp từ thiện là một hành động phản bội đê tiện nhất. value character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đê tiện, thấp hèn, hèn hạ. Of low social standing or rank; vulgar, common. Ví dụ : "The bully used the basest insults he could think of to hurt the younger child, calling him names that reflected his family's poverty. " Tên côn đồ dùng những lời lẽ lăng mạ đê tiện nhất hắn có thể nghĩ ra để làm tổn thương đứa trẻ nhỏ hơn, chửi nó bằng những từ ngữ phản ánh sự nghèo khó của gia đình nó. value moral character person attitude society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hèn hạ, đê tiện, bỉ ổi. Morally reprehensible, immoral; cowardly. Ví dụ : "His basest act was betraying his friend's trust in front of the entire class. " Hành động hèn hạ nhất của anh ta là phản bội lòng tin của bạn mình trước mặt cả lớp. moral character attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đê tiện, hèn hạ, thấp kém. Inferior; unworthy, of poor quality. Ví dụ : "The basest reason for not studying was simply laziness. " Lý do đê tiện nhất khiến anh ta không học hành gì là vì quá lười biếng. quality character moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tầm thường, hèn hạ, thấp kém. Designating those metals which are not classed as precious or noble. Ví dụ : "The plumbing pipes were made of the basest metals like iron and lead, not copper or silver. " Ống nước được làm từ những kim loại rẻ tiền và kém chất lượng như sắt và chì, chứ không phải đồng hay bạc. material chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hèn hạ, đê tiện, tồi tệ nhất. Alloyed with inferior metal; debased. Ví dụ : "base bullion" Bạc thỏi chất lượng kém, pha trộn với kim loại rẻ tiền. moral character value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hèn hạ, đê tiện. Of illegitimate birth; bastard. Ví dụ : "The basest child in the class was often bullied because of the rumors about his parentage. " Đứa trẻ bị coi là con hoang và hèn hạ nhất lớp thường xuyên bị bắt nạt vì những lời đồn đại về thân thế của nó. family character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồi tệ nhất, đê tiện nhất. Not classical or correct. Ví dụ : "base Latin" Tiếng La-tinh bình dân (không chuẩn mực). language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đê tiện, hèn hạ. Not held by honourable service. Ví dụ : "A base estate is one held by services not honourable, or held by villenage. Such a tenure is called base, or low, and the tenant is a base tenant." Một điền trang đê tiện là điền trang được nắm giữ bằng các nghĩa vụ không cao quý, hoặc bằng chế độ nông nô. moral character value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trầm, âm vực thấp. Of sound, a voice or an instrument, low in pitch or frequency. Ví dụ : "The giant spoke in a deep, bass, rumbling voice that shook me to my boots." Người khổng lồ nói bằng một giọng trầm, ồm ồm và vang vọng đến nỗi tôi run cả người. sound music frequency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc