Hình nền cho mills
BeDict Logo

mills

/mɪlz/

Định nghĩa

noun

Nhà máy xay, cối xay.

Ví dụ :

Tiêu sẽ có vị đậm đà hơn khi được xay trực tiếp từ cối xay tiêu.
noun

Ví dụ :

Nhà máy đó là một cái tin đồn, lan truyền những lời đồn đại và thông tin sai lệch rất nhanh.
noun

Ví dụ :

Người thợ khắc dùng những con lăn thép chuyên dụng để in thiết kế đồng xu phức tạp lên miếng đồng thô.
noun

Hầm lấy vật liệu, Hầm.

Ví dụ :

Người quản đốc mỏ ra lệnh cho đội đào thêm những hầm lấy vật liệu mới để có đủ vật liệu lấp lại các đường hầm đang sụp lún.
noun

Máy đánh chữ dùng để ghi lại tin nhắn đã nhận.

Ví dụ :

Cô thư ký văn phòng đã dùng chiếc máy đánh chữ cũ (loại dùng để ghi tin nhắn đã nhận) để ghi lại biên bản cuộc họp quan trọng.
verb

Quay cuồng, bơi đổi hướng đột ngột.

Ví dụ :

Sau khi bơi vòng quanh một cách bình tĩnh cả tiếng đồng hồ, con cá voi bất ngờ quay cuồng, bơi đổi hướng đột ngột, lao thẳng về phía thuyền của chúng tôi.
noun

Một phần nghìn.

One thousandth part, particularly in millage rates of property tax.

Ví dụ :

"The property tax in our town increased by 5 mills, meaning we pay an extra $5 for every $1,000 of our home's assessed value. "
Thuế bất động sản ở thị trấn chúng ta đã tăng thêm 5 phần nghìn, nghĩa là chúng ta phải trả thêm 5 đô la cho mỗi 1.000 đô la giá trị được đánh giá của ngôi nhà.
noun

Chiến thuật "mài", chiến thuật "phá bài".

Ví dụ :

Trong trò chơi bài, Sarah chuyên về các chiến thuật "mài" hoặc "phá bài", giành chiến thắng bằng cách ép đối thủ rút bài từ một bộ bài đã hết.