BeDict Logo

calibre

/ˈkæl.ɪ.bə(ɹ)/ /ˈkæl.ɪ.bɚ/
Hình ảnh minh họa cho calibre: Cỡ đạn, loại đạn.
noun

Người đàn ông đó sưu tầm các loại cỡ đạn khác nhau, bao gồm loại có nhãn ".22" và loại "9mm," mặc dù đường kính thực tế của viên đạn có thể hơi khác so với kích cỡ danh định ghi trên vỏ đạn.

Hình ảnh minh họa cho calibre: Cỡ nòng.
noun

Pháo trên chiếc thiết giáp hạm thật ấn tượng, mỗi khẩu là một vũ khí cỡ nòng khổng lồ 16 inch.