Hình nền cho cess
BeDict Logo

cess

/sɛs/

Định nghĩa

noun

Thuế, phụ thu.

Ví dụ :

Chính phủ đã áp dụng một khoản phụ thu mới vào giá xăng để gây quỹ sửa chữa đường xá.
noun

Ví dụ :

Sau một tuần gặp toàn vấn đề kỹ thuật dai dẳng, cuối cùng đội ngũ phần mềm cũng đã gặp vận may tốt với bản cập nhật mới, và nó ra mắt mà không có lỗi nào.
noun

Ví dụ :

Công nhân đường sắt dọn cỏ dại từ rãnh thoát nước đường ray để đảm bảo thoát nước tốt trong mùa mưa.