verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề cập lại, xem xét lại. To treat or deal with (a topic) again or differently. Ví dụ : "After receiving feedback, the author retreats the same scene in her novel, making it more exciting. " Sau khi nhận được phản hồi, tác giả đã xem xét lại cảnh đó trong tiểu thuyết của mình, khiến nó trở nên hấp dẫn hơn. action process way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái điều trị, chữa trị lại. To apply treatment to (an injury, a surface, etc.) again Ví dụ : "The doctor retreats the burn on his hand with fresh aloe vera gel every few hours to help it heal faster. " Để vết bỏng trên tay mau lành, bác sĩ tái điều trị bằng gel lô hội tươi mỗi vài tiếng. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rút lui, sự thoái lui. The act of pulling back or withdrawing, as from something dangerous, or unpleasant. Ví dụ : "The student's retreats from challenging math problems often led to frustration. " Việc học sinh thường xuyên né tránh các bài toán khó thường dẫn đến sự bực bội. action military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rút lui, cuộc rút quân. The act of reversing direction and receding from a forward position. Ví dụ : "The army's retreats allowed the enemy to advance further into the city. " Việc quân đội rút lui đã tạo điều kiện cho kẻ địch tiến sâu hơn vào thành phố. direction action military position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi ẩn dật, nơi yên tĩnh, nơi trú ẩn. A peaceful, quiet place affording privacy or security. Ví dụ : "The garden became a peaceful retreat for the student, offering a quiet place to study away from the noisy school hallways. " Khu vườn trở thành một nơi ẩn dật thanh bình cho học sinh, mang đến một không gian yên tĩnh để học tập, tránh xa khỏi những hành lang ồn ào của trường. place building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà vệ sinh, xí, toa-lét. A peaceful, quiet place in which to urinate and defecate: an outhouse; a lavatory. Ví dụ : "During the camping trip, the campers appreciated having designated retreats a short distance from the tents. " Trong chuyến cắm trại, mọi người rất mừng vì có những nhà vệ sinh được dựng cách lều không xa. utility place building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tĩnh dưỡng, ẩn dật, thời gian ở ẩn. A period of retirement, seclusion, or solitude. Ví dụ : ""The yoga studio offers weekend retreats for people who want to relax and de-stress." " Phòng tập yoga tổ chức các buổi tĩnh dưỡng cuối tuần cho những ai muốn thư giãn và giải tỏa căng thẳng. mind soul religion philosophy place period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tĩnh tâm, khóa tu. A period of meditation, prayer or study. Ví dụ : "Many students find that silent retreats help them focus on their studies and reduce stress. " Nhiều sinh viên thấy rằng các khóa tu tĩnh lặng giúp họ tập trung vào việc học và giảm căng thẳng. religion philosophy mind soul period tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rút lui, cuộc rút quân. Withdrawal by military force from a dangerous position or from enemy attack. Ví dụ : "The army's retreats after heavy losses showed the enemy's superior power. " Những cuộc rút quân của quân đội sau những tổn thất nặng nề cho thấy sức mạnh vượt trội của đối phương. military war action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiệu lệnh rút quân, Lệnh lui quân. A signal for a military withdrawal. Ví dụ : "The bugle call was the retreats, signaling the soldiers to withdraw from the battlefield. " Tiếng kèn thôi thúc là hiệu lệnh rút quân, báo hiệu cho binh lính phải rời khỏi chiến trường. military war signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng thu quân, hiệu lệnh hạ cờ. A bugle call or drumbeat signaling the lowering of the flag at sunset, as on a military base. Ví dụ : "Every evening at sunset, the clear sound of retreats echoes across the army base, signaling the end of the day. " Mỗi buổi tối khi mặt trời lặn, âm thanh vang vọng của hiệu lệnh hạ cờ vọng khắp căn cứ quân sự, báo hiệu một ngày đã kết thúc. military music signal sound ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lễ hạ cờ. A military ceremony to lower the flag. Ví dụ : "Every evening at 5 PM, the army base observes retreats, the solemn ceremony of lowering the flag for the day. " Mỗi buổi chiều lúc 5 giờ, căn cứ quân sự đều thực hiện lễ hạ cờ, một nghi thức trang trọng để hạ lá cờ xuống vào cuối ngày. military ritual tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút lui, sự rút lui. The move of a piece from a threatened position. Ví dụ : "After considering all possible moves, the chess player saw that only retreats offered a chance to save his queen. " Sau khi cân nhắc mọi nước đi có thể, kỳ thủ nhận thấy chỉ có những nước rút lui mới có cơ hội cứu được quân hậu. position military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút lui, thoái lui, rút quân. To withdraw from a position, go back. Ví dụ : "The army retreats after losing the battle. " Quân đội rút lui sau khi thua trận. action position military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút lui, thoái lui. (of a glacier) To shrink back due to generally warmer temperatures. Ví dụ : "The glacier retreats further up the mountain each summer due to rising temperatures. " Mỗi mùa hè, sông băng lại rút lui sâu hơn lên núi vì nhiệt độ ngày càng tăng. environment geology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lùi, thoái lui. To slope back. Ví dụ : "a retreating forehead" Trán dô ra phía sau. geography geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc