Hình nền cho colons
BeDict Logo

colons

/ˈkoʊlənz/ /ˈkɑlənz/

Định nghĩa

noun

Dấu hai chấm.

Ví dụ :

Trong giờ ngữ pháp, giáo viên đã giải thích cách sử dụng dấu hai chấm.
noun

Ví dụ :

Vì bàn phím của tôi không có ký hiệu dấu hai chấm tam giác, nên tôi dùng dấu hai chấm thông thường để mô phỏng hình dạng của dấu hai chấm tam giác trong ghi chú môn ngôn ngữ học.
noun

Ví dụ :

Diễn giả đã sử dụng quá nhiều đoạn văn trùng điệp trong bài phát biểu, khiến nó nghe rời rạc và chưa hoàn chỉnh mặc dù mỗi cụm từ đều đúng ngữ pháp.
noun

Ví dụ :

Nhà nghiên cứu cẩn thận đếm từng đoạn văn trên mỗi trang của cuộn giấy cổ để xác định độ dài của văn bản gốc.
noun

Kiều dân, người thực dân.

Ví dụ :

"During the Algerian War of Independence, many colons who had lived in Algeria for generations chose to return to France. "
Trong cuộc Chiến tranh giành độc lập Algeria, nhiều kiều dân đã sống ở Algeria qua nhiều thế hệ đã chọn quay trở về Pháp.