Hình nền cho firmament
BeDict Logo

firmament

/ˈfɜːməm(ə)nt/ /ˈfɝməmənt/

Định nghĩa

noun

Bầu trời, vòm trời.

Ví dụ :

Ngước nhìn lên vòm trời quang đãng, lũ trẻ ngạc nhiên trước những ngôi sao sáng lấp lánh.
noun

Ví dụ :

Trong những cuốn sách thiên văn cổ, vòm trời được mô tả như một quả cầu khổng lồ đầy sao bao quanh Trái Đất, giữ tất cả các ngôi sao ở đúng vị trí của chúng.
noun

Vương miện đính đầy đá quý.

Ví dụ :

Vương miện đội đầu lộng lẫy của cô dâu nổi bật với một "vương miện đính đầy đá quý" rực rỡ, bắt sáng và trông như một bầu trời đêm thu nhỏ lấp lánh trang sức.
noun

Sự củng cố, sự tăng cường.

Ví dụ :

Huấn luyện viên tập trung vào việc củng cố hàng phòng ngự của đội, cho họ tập luyện các bài tập để cải thiện kỹ năng tắc bóng và giao tiếp.