Hình nền cho tempers
BeDict Logo

tempers

/ˈtɛmpərz/

Định nghĩa

noun

Tính khí, tâm trạng.

Ví dụ :

Có tính khí tốt, xấu, hoặc điềm tĩnh.
noun

Ví dụ :

Vị thầy thuốc tin rằng sự mất cân bằng trong tính khí, đặc biệt là quá nhiều đờm, là nguyên nhân gây ra chứng ho dai dẳng và sự uể oải của bệnh nhân.
noun

Tính khí, tâm tính.

Ví dụ :

Âm lượng trong lớp học duy trì ở mức vừa phải; không quá ồn ào gây mất trật tự, nhưng cũng không quá yên tĩnh khiến học sinh cảm thấy gò bó.
noun

Ví dụ :

Các trạng thái ram khác nhau của thép cho phép người thợ rèn tạo ra cả một thanh kiếm dẻo dai và một chiếc rìu khỏe mạnh.
noun

Ví dụ :

Trong nhà máy đường cũ, vôi sữa, một hỗn hợp vôi và các chất khác, được thêm vào cẩn thận vào nước mía để loại bỏ tạp chất trước khi nấu thành đường.
verb

Kiềm chế, điều khiển.

(Latinism) To govern; to manage.

Ví dụ :

Một giáo viên giỏi biết cách kiềm chế và điều khiển các cuộc thảo luận trong lớp, đảm bảo mọi người đều có cơ hội phát biểu và chủ đề luôn được tập trung.
verb

Pha trộn, cấu thành, tạo thành.

Ví dụ :

Đầu bếp điều chỉnh sô-cô-la bằng cách cẩn thận pha trộn các nhiệt độ khác nhau để tạo ra một lớp hoàn thiện mịn màng và bóng bẩy.
verb

Ví dụ :

Huấn luyện viên tiết chế lịch tập luyện khắc nghiệt bằng những ngày nghỉ ngơi để tránh chấn thương.