Hình nền cho flares
BeDict Logo

flares

/flɛərz/

Định nghĩa

noun

Pháo sáng, ánh lửa bùng lên.

Ví dụ :

Sau khi động cơ bị hỏng, chiếc thuyền đã bắn pháo sáng lên để báo hiệu xin giúp đỡ.
noun

Loe, phần loe, dáng loe.

Ví dụ :

Trong quá trình lắp ráp một khớp nối ống loe, một đai ốc loe được sử dụng để cố định đầu ống loe hình nón vào khớp nối hình nón tương ứng, tạo ra một mối nối kín, chịu áp lực tốt.
noun

Đường chạy vòng ra biên, đường chạy tạt cánh.

Ví dụ :

Những đường chạy tạt cánh của hậu vệ chạy cánh thường khiến hàng phòng ngự bất ngờ, vì anh ta di chuyển nhanh từ sân nhà ra biên để dễ dàng bắt bóng.
verb

Đáp: Lượn (trước khi hạ cánh).

Ví dụ :

Phi công lượn chiếc máy bay nhỏ ngay trước khi bánh chạm đường băng, nhẹ nhàng giữ cho máy bay thăng bằng để hạ cánh êm ái.