BeDict Logo

flares

/flɛərz/
Hình ảnh minh họa cho flares: Loe, phần loe, dáng loe.
noun

Loe, phần loe, dáng loe.

Trong quá trình lắp ráp một khớp nối ống loe, một đai ốc loe được sử dụng để cố định đầu ống loe hình nón vào khớp nối hình nón tương ứng, tạo ra một mối nối kín, chịu áp lực tốt.

Hình ảnh minh họa cho flares: Đường chạy vòng ra biên, đường chạy tạt cánh.
noun

Đường chạy vòng ra biên, đường chạy tạt cánh.

Những đường chạy tạt cánh của hậu vệ chạy cánh thường khiến hàng phòng ngự bất ngờ, vì anh ta di chuyển nhanh từ sân nhà ra biên để dễ dàng bắt bóng.