Hình nền cho ruffling
BeDict Logo

ruffling

/ˈrʌflɪŋ/ /ˈrʌfl̩ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhún bèo, xếp nếp, làm xù.

Ví dụ :

Nhún bèo ở phần cuối của cổ tay áo đi.
verb

Nhăn nhúm, làm xù, làm rối tung, vênh váo, điệu bộ.

Ví dụ :

John vừa thắng cuộc tranh biện xong, vênh váo đi nghênh ngang khắp hành lang trường, cứ như thể mình giỏi hơn tất cả mọi người vậy.