noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây cương phụ (cho ngựa). A piece of harness used on a horse to keep it from raising its head above a desired point. Ví dụ : "The trainer adjusted the martingales on the young horse to help him learn to carry his head correctly during the riding lesson. " Huấn luyện viên điều chỉnh dây cương phụ trên con ngựa non để giúp nó tập giữ đầu đúng cách trong buổi học cưỡi. animal vehicle technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây cố định cột buồm. A spar, or piece of rigging that strengthens the bowsprit. Ví dụ : "The sailor carefully adjusted the martingales supporting the bowsprit, ensuring the ship's stability in the rough seas. " Người thủy thủ cẩn thận điều chỉnh các dây cố định cột buồm, đảm bảo sự ổn định của con tàu trong vùng biển động. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máctingan. A stochastic process for which the conditional expectation of future values given the sequence of all prior values is equal to the current value. Ví dụ : "If a gambler plays a fair game repeatedly, his payoff over time is a martingale." Nếu một người chơi cờ bạc chơi một trò chơi công bằng nhiều lần, tiền thắng thua của anh ta theo thời gian là một máctingan. statistics math finance process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến lược martingale, phương pháp martingale. A gambling strategy in which one doubles the stake after each loss. Ví dụ : ""John's use of martingales in the casino ultimately led to him losing all his money, as he kept doubling his bet after each loss until he ran out of funds." " Việc John sử dụng chiến lược martingale (cứ thua lại gấp đôi tiền cược) ở sòng bạc cuối cùng đã khiến anh ta mất sạch tiền, vì anh ta cứ liên tục gấp đôi tiền cược sau mỗi lần thua cho đến khi hết vốn. business game bet finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây giữ kiếm. A strap attached to the sword handle, preventing a sword being dropped if disarmed. Ví dụ : "The swordsman tightened the martingales on his sword, ensuring a secure grip even if his hand was struck during the duel. " Người kiếm sĩ siết chặt dây giữ kiếm trên thanh kiếm của mình, đảm bảo rằng dù tay bị đánh trúng trong trận đấu, anh ta vẫn không bị tuột kiếm. weapon military utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc