Hình nền cho martingales
BeDict Logo

martingales

/ˈmɑːrtɪŋɡeɪlz/ /ˈmɑːrtənɡeɪlz/

Định nghĩa

noun

Dây cương phụ (cho ngựa).

Ví dụ :

Huấn luyện viên điều chỉnh dây cương phụ trên con ngựa non để giúp nó tập giữ đầu đúng cách trong buổi học cưỡi.
noun

Ví dụ :

Nếu một người chơi cờ bạc chơi một trò chơi công bằng nhiều lần, tiền thắng thua của anh ta theo thời gian là một máctingan.
noun

Ví dụ :

Việc John sử dụng chiến lược martingale (cứ thua lại gấp đôi tiền cược) ở sòng bạc cuối cùng đã khiến anh ta mất sạch tiền, vì anh ta cứ liên tục gấp đôi tiền cược sau mỗi lần thua cho đến khi hết vốn.
noun

Ví dụ :

Người kiếm sĩ siết chặt dây giữ kiếm trên thanh kiếm của mình, đảm bảo rằng dù tay bị đánh trúng trong trận đấu, anh ta vẫn không bị tuột kiếm.