

martingales
/ˈmɑːrtɪŋɡeɪlz/ /ˈmɑːrtənɡeɪlz/
noun

noun

noun
Máctingan.

noun
Chiến lược martingale, phương pháp martingale.
Việc John sử dụng chiến lược martingale (cứ thua lại gấp đôi tiền cược) ở sòng bạc cuối cùng đã khiến anh ta mất sạch tiền, vì anh ta cứ liên tục gấp đôi tiền cược sau mỗi lần thua cho đến khi hết vốn.

noun
