adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấu hổ chết đi được, vô cùng xấu hổ, mất mặt. Acutely embarrassed. Ví dụ : "She was mortified when she accidentally called her teacher "Mom". " Cô ấy xấu hổ chết đi được khi vô tình gọi giáo viên là "Mẹ". emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành xác, khổ hạnh. To discipline (one's body, appetites etc.) by suppressing desires; to practise abstinence on. Ví dụ : "Some people seek sainthood by mortifying the body." Một số người tìm kiếm sự thánh thiện bằng cách hành xác. body mind soul religion philosophy moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấu hổ, nhục nhã, ê chề. (usually used passively) To embarrass, to humiliate. To injure one's dignity. Ví dụ : "She was mortified when she tripped and dropped her lunch tray in the crowded cafeteria. " Cô ấy xấu hổ muốn độn thổ khi vấp ngã và làm rơi khay cơm trưa giữa căn tin đông nghịt người. "She was mortified when she realized she had accidentally called her teacher "Mom" in front of the whole class. " Cô ấy xấu hổ muốn độn thổ khi nhận ra mình lỡ miệng gọi thầy giáo là "Mẹ" trước mặt cả lớp. emotion mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nhục, sỉ nhục. To kill. Ví dụ : "The angry mob mortified the protestors who had blocked the road. " Đám đông giận dữ đã sỉ nhục những người biểu tình chặn đường đến mức không còn mặt mũi nào. action inhuman war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mất hiệu lực, vô hiệu hóa. To reduce the potency of; to nullify; to deaden, neutralize. Ví dụ : "The doctor mortified the pain in my leg with a strong injection. " Bác sĩ đã tiêm một mũi thuốc mạnh để làm tê liệt cơn đau ở chân tôi. emotion mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoại tử, làm cho chết. To kill off (living tissue etc.); to make necrotic. Ví dụ : "The severe frost mortified the leaves on the young apple tree, turning them black and brittle. " Sương giá quá khắc nghiệt đã làm hoại tử lá trên cây táo non, khiến chúng đen lại và giòn tan. medicine biology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấu hổ, nhục nhã, ê chề. To affect with vexation, chagrin, or humiliation; to humble; to depress. Ví dụ : "I was mortified when I tripped and dropped my lunch all over the cafeteria floor. " Tôi xấu hổ muốn độn thổ khi bị vấp ngã và làm đổ hết đồ ăn trưa ra sàn nhà ăn. emotion mind human attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhượng địa. To grant in mortmain. Ví dụ : "The wealthy landowner mortified a significant portion of his estate to the church, ensuring its perpetual ownership by the religious institution. " Người địa chủ giàu có đó đã nhượng một phần lớn đất đai của mình cho nhà thờ, đảm bảo quyền sở hữu vĩnh viễn của tổ chức tôn giáo này. property law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết điếng, xấu hổ chết đi được. To lose vitality. Ví dụ : "The cut flowers in the vase quickly mortified, drooping and turning brown within a few days. " Những bông hoa cắt cành trong bình nhanh chóng chết đi, héo rũ và chuyển sang màu nâu chỉ trong vài ngày. physiology condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoại tử, làm cho hoại tử. To gangrene. Ví dụ : "The neglected wound, left unattended and uncleaned, began to mortified, turning black and emitting a foul odor. " Vết thương bị bỏ mặc, không được chăm sóc và làm sạch, bắt đầu hoại tử, chuyển sang màu đen và bốc mùi hôi thối. medicine disease body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ê chề, nhục nhã, mất mặt. To be subdued. Ví dụ : "The loud music mortified their attempt to have a quiet conversation. " Tiếng nhạc ồn ào làm cho nỗ lực trò chuyện nhỏ nhẹ của họ trở nên ê chề. mind emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc