BeDict Logo

mortified

/ˈmɔːtəˌfaɪd/ /ˈmɔɹtəˌfaɪd/
Hình ảnh minh họa cho mortified: Xấu hổ, nhục nhã, ê chề.
verb

Xấu hổ, nhục nhã, ê chề.

Cô ấy xấu hổ muốn độn thổ khi vấp ngã và làm rơi khay cơm trưa giữa căn tin đông nghịt người.

Cô ấy xấu hổ muốn độn thổ khi nhận ra mình lỡ miệng gọi thầy giáo là "Mẹ" trước mặt cả lớp.