Hình nền cho pinguin
BeDict Logo

pinguin

/ˈpɪŋɡwɪn/ /ˈpɛŋɡwɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con chim cánh cụt lạch bạch đi trên băng một cách vụng về, bộ lông đen trắng của nó nổi bật trên nền tuyết trắng xóa.
noun

Ví dụ :

Trong lúc khám phá những cuốn sách cổ về điểu học, tôi mới biết rằng từ "pinguin" ban đầu dùng để chỉ một loài chim đã tuyệt chủng, một dạng chim thuộc họ Alcidae (một họ chim biển) sống ở Bắc bán cầu, chứ không phải chim cánh cụt như chúng ta biết ngày nay.
noun

Ví dụ :

Huấn luyện viên dạy chúng tôi một kỹ thuật bắt bóng mới gọi là "kiểu bắt chim cánh cụt," trong đó bạn với tay xuống với lòng bàn tay hướng về phía chân.
noun

Dứa dại.

A spiny bromeliad with egg-shaped fleshy fruit, Bromelia pinguin.

Ví dụ :

Sau khi dọn dẹp bụi rậm cẩn thận, chúng tôi phát hiện ra một đám dứa dại, với những chiếc lá gai góc bảo vệ những quả mọng hình trứng đang chín.