Hình nền cho picker
BeDict Logo

picker

/ˈpɪkər/

Định nghĩa

noun

Người hái, người lượm.

Ví dụ :

"The apple picker climbed the tree."
Người hái táo trèo lên cây.
noun

Ví dụ :

Sau khi sàng lọc cẩn thận cái chảo đãi vàng, người tìm vàng cuối cùng cũng tìm thấy một mảnh vàng nhỏ - một mẩu vàng bé nhưng đầy hứa hẹn.
noun

Người sửa bản điện, người loại bỏ khuyết điểm.

Ví dụ :

Người sửa bản điện cẩn thận kiểm tra từng tấm bản điện, loại bỏ những khiếm khuyết nhỏ trước khi chúng được gửi đến nhà in.