Hình nền cho panning
BeDict Logo

panning

/ˈpænɪŋ/

Định nghĩa

verb

đãi vàng

Ví dụ :

Người tìm vàng đang đãi vàng trên sông, hy vọng sẽ trúng đậm.
verb

Thành công, kết quả tốt đẹp.

Ví dụ :

Cô ấy đã làm việc rất chăm chỉ cho dự án đó, và may mắn thay, cuối cùng dự án cũng thành công tốt đẹp, giúp cô ấy đạt được điểm cao.
verb

Ví dụ :

Người quay phim đang lia máy ngang qua hàng ngũ sinh viên tốt nghiệp để ghi lại khuôn mặt của tất cả mọi người.
verb

Phân kênh âm thanh, điều chỉnh âm thanh nổi.

Ví dụ :

Kỹ sư âm thanh đang phân kênh tiếng guitar solo từ trái sang phải trong bản phối, khiến nó nghe như thể đang di chuyển qua các loa.