verb🔗ShareĐi bộ, cuốc bộ. To travel on foot."We're shanking it to the grocery store today since the car is in the shop. "Hôm nay chúng ta phải cuốc bộ ra cửa hàng tạp hóa thôi vì xe đang sửa.actionwayhumanplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐâm, đâm bằng vật nhọn tự chế. To stab, especially with an improvised blade."During the prison riot, one inmate was caught shanking another with a sharpened toothbrush. "Trong cuộc bạo loạn ở nhà tù, một tù nhân bị bắt quả tang đang đâm một tù nhân khác bằng bàn chải đánh răng đã được mài nhọn.weaponactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTụt quần, kéo quần. To remove another's trousers, especially in jest; to depants."During the playful wrestling match, Mark was shanking David, much to David's embarrassment and the amusement of their friends. "Trong lúc vật lộn trêu đùa, mark đã tụt quần david, khiến david ngượng ngùng còn bạn bè thì được trận cười no bụng.actionentertainmenthumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh trượt (bóng), đánh vào cổ gậy. To misstrike the ball with the part of the club head that connects to the shaft."During his golf lesson, Tom kept shanking the ball, sending it sideways instead of straight. "Trong buổi học golf, Tom liên tục đánh trượt bóng, cứ đánh vào cổ gậy khiến bóng bay ngang chứ không bay thẳng.sportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSút lệch, đánh lệch. To hit or kick the ball in an unintended direction."During the soccer game, he was so nervous that he ended up shanking the ball wide of the goal. "Trong trận bóng đá, vì quá căng thẳng mà anh ấy đã sút lệch bóng, khiến bóng đi rất xa khung thành.sportactiondirectionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareRụng, rơi rụng (do bệnh). To fall off, as a leaf, flower, or capsule, on account of disease affecting the supporting footstalk; usually followed by off."The grapes were shanking off the vine due to a fungal infection at the stem. "Những trái nho đang rụng khỏi giàn vì bị nhiễm nấm ở cuống.diseaseplantbiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐính cúc có chân, làm chân cúc. To provide (a button) with a shank (loop forming an eye)."She was shanking the buttons onto the new blouse so they wouldn't sit flat against the fabric. "Cô ấy đang làm chân cúc cho những chiếc cúc rồi đính chúng lên áo mới để cúc không bị ép sát vào vải.technicalmaterialwearChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLắp đế kim loại (vào giày). (shoemaking) To apply the shank to a shoe, during the process of manufacturing it."The experienced shoemaker was carefully shanking the new boots, ensuring proper arch support. "Người thợ đóng giày lành nghề đang cẩn thận lắp đế kim loại vào đôi bốt mới, đảm bảo giày có độ nâng đỡ vòm chân tốt.industryjobtechnicalprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc