Hình nền cho shanking
BeDict Logo

shanking

/ˈʃæŋkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đi bộ, cuốc bộ.

Ví dụ :

Hôm nay chúng ta phải cuốc bộ ra cửa hàng tạp hóa thôi vì xe đang sửa.
verb

Lắp đế kim loại (vào giày).

Ví dụ :

Người thợ đóng giày lành nghề đang cẩn thận lắp đế kim loại vào đôi bốt mới, đảm bảo giày có độ nâng đỡ vòm chân tốt.