noun🔗ShareSự hắt hủi, sự coi thường. A deliberate affront or slight."The teacher's snub of Sarah's question during class was a clear sign of disapproval. "Việc cô giáo hắt hủi câu hỏi của Sarah trong giờ học là một dấu hiệu rõ ràng của sự không hài lòng.attitudehumancharacteractionsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự ghì đột ngột, sự hãm đột ngột. A sudden checking of a cable or rope."The sudden snub of the tow rope as the car lurched forward nearly pulled the boat off its trailer. "Cú ghì đột ngột của dây kéo khi xe ô tô giật mạnh về phía trước suýt chút nữa đã kéo thuyền khỏi rơ-moóc.nauticalsailingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCục, mấu, chỗ lồi. A knot; a protuberance; a snag."The climber's rope caught on a small snag, or snub, on the cliff face. "Dây thừng của người leo núi bị mắc vào một mấu nhỏ, hay cục lồi, trên vách đá.partthingstructureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHắt hủi, coi thường, phớt lờ. To slight, ignore or behave coldly toward someone."My sister snubbed me at the family dinner, refusing to even look my way. "Tại bữa tối gia đình, chị gái tôi hắt hủi tôi ra mặt, thậm chí còn không thèm nhìn đến.attitudepersonactioncommunicationcharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHắt hủi, khước từ, từ chối. To turn down; to dismiss."He snubbed my offer of help."Anh ta hắt hủi lời đề nghị giúp đỡ của tôi.attitudeactioncharacterhumanemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareQuở trách, khiển trách. To check; to reprimand."The teacher snubbed Maria for talking during the important presentation. "Cô giáo khiển trách Maria vì nói chuyện trong lúc thuyết trình quan trọng.attitudeactioncommunicationmoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDập. To stub out (a cigarette etc)."He finished his cigarette and then snubbed it out in the ashtray. "Anh ấy hút xong điếu thuốc rồi dập nó vào gạt tàn.actionitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGhì, Kẹp, Buộc chặt. To halt the movement of a rope etc by turning it about a cleat or bollard etc; to secure a vessel in this manner."The sailor snubbed the mooring rope around the bollard to secure the boat. "Người thủy thủ ghì chặt dây neo quanh cọc bích để giữ thuyền.nauticalsailingtechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCắt cụt, làm còi cọc. To clip or break off the end of; to check or stunt the growth of."The gardener snubbed the overgrown rose bush to encourage new growth. "Người làm vườn tỉa bớt những cành quá rậm rạp của bụi hoa hồng để khuyến khích cây ra chồi mới.actionbiologynatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNgắn ngủn. Conspicuously short."a snub-nosed revolver"Một khẩu súng lục ổ xoay nòng ngắn ngủn.appearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTẹt, hếch. Of the nose: flat and broad, with the end slightly turned up."My brother has a snub nose, and it's quite noticeable. "Anh trai tôi mũi tẹt hếch, ai nhìn cũng thấy.appearancebodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareMình khuyết, được tạo ra bằng cách thêm các mặt tam giác. (of a polyhedron) Derived from a simpler polyhedron by the addition of extra triangular faces."The teacher's lesson plan included a snub cube, a three-dimensional shape derived from a simpler cube. "Kế hoạch bài giảng của giáo viên bao gồm một khối lập phương mình khuyết, một hình ba chiều được tạo ra từ một khối lập phương đơn giản hơn bằng cách thêm các mặt tam giác vào.mathChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗Share всхлипывать, рыдать To sob with convulsions."The child snubbed uncontrollably after hearing the bad news about her dog. "Đứa bé всхлипывать một cách không kiểm soát được sau khi nghe tin xấu về con chó của mình.emotionbodysensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc