Hình nền cho snub
BeDict Logo

snub

/snʌb/

Định nghĩa

noun

Sự hắt hủi, sự coi thường.

Ví dụ :

Việc cô giáo hắt hủi câu hỏi của Sarah trong giờ học là một dấu hiệu rõ ràng của sự không hài lòng.
adjective

Ngắn ngủn.

Ví dụ :

"a snub-nosed revolver"
Một khẩu súng lục ổ xoay nòng ngắn ngủn.
adjective

Mình khuyết, được tạo ra bằng cách thêm các mặt tam giác.

Ví dụ :

Kế hoạch bài giảng của giáo viên bao gồm một khối lập phương mình khuyết, một hình ba chiều được tạo ra từ một khối lập phương đơn giản hơn bằng cách thêm các mặt tam giác vào.