noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ma, bóng ma, hồn ma. A ghost or phantom. Ví dụ : "The building was haunted by a couple of spooks." Tòa nhà đó bị ám bởi một vài bóng ma. mythology supernatural soul being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yêu ma, ma quái. A hobgoblin. Ví dụ : "My little brother believes that spooks live under his bed, so he always asks me to check before he goes to sleep. " Em trai tôi tin rằng có yêu ma ma quái sống dưới gầm giường, nên nó luôn nhờ tôi kiểm tra trước khi đi ngủ. mythology literature supernatural character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hãi hùng, nỗi kinh sợ. A scare or fright. Ví dụ : "The big spider gave me a spook." Con nhện to đùng làm tôi hết hồn. sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệp viên, gián điệp. A spy. Ví dụ : ""The news reported that several spooks were caught trying to steal government secrets." " Bản tin thời sự đưa tin rằng một vài điệp viên đã bị bắt khi đang cố gắng đánh cắp bí mật chính phủ. military police government person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mọi đen, người da đen. A black person. race person culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảo ảnh, thứ huyễn hoặc, sự ngụy tạo. A metaphysical manifestation; an artificial distinction or construct. Ví dụ : "He who is infatuated with Man leaves persons out of account so far as that infatuation extends, and floats in an ideal, sacred interest. Man, you see, is not a person, but an ideal, a spook. — Max Stirner" Kẻ nào mê đắm "Nhân loại" thì bỏ qua con người thật sự, cứ thế chìm đắm trong một lý tưởng cao đẹp và thiêng liêng. Anh thấy đấy, "Nhân loại" không phải là một con người, mà là một lý tưởng, một thứ huyễn hoặc (spook). philosophy mind theory soul supernatural being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hoảng sợ, làm giật mình, hù dọa. To frighten or make nervous (especially by startling). Ví dụ : "The hunters were spooked when the black cat crossed their path. The movement in the bushes spooked the deer and they ran." Các thợ săn bị giật mình khi con mèo đen băng qua đường. Tiếng động trong bụi rậm làm lũ hươu hoảng sợ và chúng bỏ chạy. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoảng sợ, giật mình. To become frightened (by something startling). Ví dụ : "The deer spooked at the sound of the dogs." Con nai giật mình hoảng sợ khi nghe thấy tiếng chó sủa. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ám ảnh, ma ám. To haunt. Ví dụ : "The sad memory of failing the test still spooks me whenever I think about school. " Kỷ niệm buồn về việc thi trượt vẫn ám ảnh tôi mỗi khi nghĩ về trường học. supernatural story mythology literature entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc