BeDict Logo

traversing

/trəˈvɜːrsɪŋ/ /træˈvɜːrsɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho traversing: Băng qua, đi ngang qua.
 - Image 1
traversing: Băng qua, đi ngang qua.
 - Thumbnail 1
traversing: Băng qua, đi ngang qua.
 - Thumbnail 2
verb

Băng qua, đi ngang qua.

Những người leo núi đang đi ngang qua sườn dốc đứng của ngọn núi, di chuyển chậm rãi và cẩn thận trên bề mặt của nó thay vì leo thẳng lên.