Hình nền cho traversing
BeDict Logo

traversing

/trəˈvɜːrsɪŋ/ /træˈvɜːrsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Anh ấy sẽ phải vượt qua ngọn núi để đến được phía bên kia.
verb

Ví dụ :

Những người leo núi đang đi ngang qua sườn dốc đứng của ngọn núi, di chuyển chậm rãi và cẩn thận trên bề mặt của nó thay vì leo thẳng lên.