Hình nền cho trouncing
BeDict Logo

trouncing

/ˈtraʊnsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đánh bại, vùi dập, hạ gục.

Ví dụ :

"The school basketball team is trouncing their rivals by 30 points. "
Đội bóng rổ của trường đang vùi dập đối thủ với cách biệt 30 điểm.