verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trồng trong bồn, cất trong bồn. To plant, set, or store in a tub. Ví dụ : "to tub a plant" Trồng một cây trong bồn. agriculture plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắm bồn. To bathe in a tub. Ví dụ : "After a long day of gardening, Sarah enjoyed tubbing with a lavender bath bomb. " Sau một ngày dài làm vườn, Sarah thích thú tắm bồn với một viên sủi bọt hương hoa oải hương. body action utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tạo hình bồn tắm. The forming of a tub. Ví dụ : "The factory specializes in the tubbing of various plastic containers for household use. " Nhà máy này chuyên về việc tạo hình bồn cho các loại hộp nhựa khác nhau dùng trong gia đình. utility process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật liệu làm bồn tắm, đồ làm bồn tắm. Collectively, materials for tubs. Ví dụ : "The plumbing truck arrived with a full load of tubbing: pipes, fixtures, and drain parts for the new bathrooms. " Xe tải chở đồ ống nước vừa tới với đầy ắp vật liệu làm bồn tắm: ống nước, phụ kiện, và các bộ phận thoát nước cho những phòng tắm mới. material utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắm bồn. A bath taken in a tub. Ví dụ : "After a long day of gardening, a warm tubbing was exactly what she needed to relax. " Sau một ngày dài làm vườn, tắm bồn nước ấm là điều cô ấy cần nhất để thư giãn. body utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống vách, lớp lót hầm mỏ. A lining of timber or metal around the shaft of a mine, especially a series of cast-iron cylinders bolted together, used to enable those who sink a shaft to penetrate quicksand, water, etc., with safety. Ví dụ : "The engineers installed heavy cast-iron tubbing to prevent the mine shaft from collapsing as they dug through the waterlogged soil. " Các kỹ sư đã lắp đặt ống vách bằng gang đúc nặng để ngăn chặn hầm mỏ sụp đổ khi họ đào xuyên qua lớp đất ngậm nước. material geology architecture technology structure building industry technical work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dìm nước, vùi dập dưới nước. A hazing ritual in which the victim's head is held underwater. Ví dụ : "The fraternity was banned from campus after accusations of tubbing surfaced, detailing forced submersion of new members in a bathtub. " Hội sinh viên đó bị cấm hoạt động trong khuôn viên trường sau khi có cáo buộc về việc "dìm nước", cụ thể là ép các thành viên mới phải úp mặt xuống nước trong bồn tắm để vùi dập họ. ritual culture action inhuman group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chèo thuyền thô sơ, trò chơi chèo thuyền. The activity of rowing in crudely-made boats. Ví dụ : "The annual summer camp tradition is tubbing across the lake in boats built from old barrels and scrap wood. " Truyền thống cắm trại hè hàng năm là chèo thuyền thô sơ qua hồ bằng những chiếc thuyền tự chế từ thùng phuy cũ và gỗ vụn. nautical sailing sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc