Hình nền cho tubbing
BeDict Logo

tubbing

/ˈtʌbɪŋ/

Định nghĩa

verb

Trồng trong bồn, cất trong bồn.

Ví dụ :

Trồng một cây trong bồn.
noun

Vật liệu làm bồn tắm, đồ làm bồn tắm.

Ví dụ :

Xe tải chở đồ ống nước vừa tới với đầy ắp vật liệu làm bồn tắm: ống nước, phụ kiện, và các bộ phận thoát nước cho những phòng tắm mới.
noun

Ví dụ :

Các kỹ sư đã lắp đặt ống vách bằng gang đúc nặng để ngăn chặn hầm mỏ sụp đổ khi họ đào xuyên qua lớp đất ngậm nước.
noun

Dìm nước, vùi dập dưới nước.

Ví dụ :

Hội sinh viên đó bị cấm hoạt động trong khuôn viên trường sau khi có cáo buộc về việc "dìm nước", cụ thể là ép các thành viên mới phải úp mặt xuống nước trong bồn tắm để vùi dập họ.