Hình nền cho caul
BeDict Logo

caul

/kɔːl/

Định nghĩa

noun

Mũ trùm đầu, Mũ lưới trùm tóc.

Ví dụ :

Ở hội chợ Phục Hưng, người phụ nữ đóng vai Nữ hoàng Elizabeth đội một chiếc mũ trùm đầu đính đá quý để giữ tóc.
noun

Ví dụ :

Trên các bản đồ lịch sử có ghi "Đập Dẫn Nước", một con kênh nhỏ dẫn nước đến cối xay bột địa phương.
noun

Ví dụ :

Bà đỡ cẩn thận gỡ bỏ lớp màng bọc sơ sinh mỏng, trong mờ trên mặt đứa bé vừa chào đời.
noun

Ví dụ :

Người công nhân cẩn thận lau chùi tấm lót ép trên máy ép trước khi bắt đầu mẻ ván ép laminate tiếp theo để đảm bảo bề mặt được mịn và đều.