BeDict Logo

caul

/kɔːl/
Hình ảnh minh họa cho caul: Đập dẫn nước cối xay.
noun

Trên các bản đồ lịch sử có ghi "Đập Dẫn Nước", một con kênh nhỏ dẫn nước đến cối xay bột địa phương.

Hình ảnh minh họa cho caul: Bọc điều, màng bọc sơ sinh.
noun

Bà đỡ cẩn thận gỡ bỏ lớp màng bọc sơ sinh mỏng, trong mờ trên mặt đứa bé vừa chào đời.

Hình ảnh minh họa cho caul: Tấm lót, Tấm ép.
noun

Người công nhân cẩn thận lau chùi tấm lót ép trên máy ép trước khi bắt đầu mẻ ván ép laminate tiếp theo để đảm bảo bề mặt được mịn và đều.