verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Béo tốt, trở nên tốt hơn. To become better; improve in condition, especially by feeding. Ví dụ : "After a week of careful feeding, the injured bird battened and was able to fly again. " Sau một tuần được chăm sóc cho ăn cẩn thận, con chim bị thương đã béo tốt lên và có thể bay lại được. animal food physiology condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn no nê, thỏa thuê. To feed (on); to revel (in). Ví dụ : "The children battened on the delicious snacks during the long bus ride. " Bọn trẻ ăn no nê thỏa thuê những món ăn vặt ngon lành trong suốt chuyến xe buýt dài. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Béo tốt, ăn no nê, vỗ béo. To thrive by feeding; grow fat; feed oneself gluttonously. Ví dụ : "During the holiday feast, the family battened on the delicious food, enjoying every bite of the plentiful meal. " Trong bữa tiệc ngày lễ, cả gia đình ăn uống no nê những món ăn ngon lành, thưởng thức từng miếng trong bữa ăn thịnh soạn. animal food physiology biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn nên làm ra, sống sung sướng, hưởng lợi trên lưng người khác. To thrive, prosper, or live in luxury, especially at the expense of others; fare sumptuously. Ví dụ : "Robber barons who battened on the poor" Những trùm tư bản cướp bóc đã giàu có, sống sung sướng trên sự nghèo khổ của người dân. economy business finance moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hả hê, thỏa thuê, hả dạ. To gratify a morbid appetite or craving; gloat. Ví dụ : "She battened on the negative reviews of her rival's book, finding a strange satisfaction in their failure. " Cô ta hả hê với những bài phê bình tiêu cực về cuốn sách của đối thủ, tìm thấy một sự thỏa mãn kỳ lạ trong thất bại của họ. character negative attitude soul inhuman mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ béo, vỗ cho mập, làm cho béo tốt. To improve by feeding; fatten; make fat or cause to thrive due to plenteous feeding. Ví dụ : "The farmer battened his prize-winning pig with a special grain mixture, hoping it would win the county fair. " Người nông dân vỗ béo con heo giống quý của mình bằng một loại thức ăn đặc biệt, hy vọng nó sẽ thắng giải trong hội chợ của hạt. food agriculture biology animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bón, làm cho màu mỡ. To fertilize or enrich, as land. Ví dụ : "The farmer battened the soil with compost to ensure a bountiful harvest. " Người nông dân bón phân trộn vào đất để đảm bảo một vụ mùa bội thu. agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng nẹp, gia cố bằng nẹp. To furnish with battens. Ví dụ : "The carpenter batted the window frames to make them stronger. " Người thợ mộc đóng nẹp vào khung cửa sổ để làm cho chúng chắc chắn hơn. nautical building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chằng, cố định, đóng chặt. To fasten or secure a hatch etc using battens. Ví dụ : "Before the storm, the sailors battened down the hatches to protect the ship from the high waves. " Trước cơn bão, các thủy thủ đã chằng các cửa hầm lại bằng ván gỗ để bảo vệ tàu khỏi sóng lớn. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc