Hình nền cho blah
BeDict Logo

blah

/blɑː/

Định nghĩa

noun

Nhảm nhí, vớ vẩn, ba hoa.

Ví dụ :

Cuộc họp chỉ toàn là ba hoa về ngân sách với bảng tính, tôi chẳng hiểu được một nửa.
interjection

Ví dụ :

Bố tôi bắt đầu giảng giải về bảo dưỡng xe, nhưng sau "kiểm tra dầu, kiểm tra lốp" thì chỉ toàn là ba hoa chích chòe, tôi chẳng thèm nghe nữa.