BeDict Logo

blah

/blɑː/
Hình ảnh minh họa cho blah: Ba hoa, tào lao, lảm nhảm.
 - Image 1
blah: Ba hoa, tào lao, lảm nhảm.
 - Thumbnail 1
blah: Ba hoa, tào lao, lảm nhảm.
 - Thumbnail 2
blah: Ba hoa, tào lao, lảm nhảm.
 - Thumbnail 3
blah: Ba hoa, tào lao, lảm nhảm.
 - Thumbnail 4
interjection

Bố tôi bắt đầu giảng giải về bảo dưỡng xe, nhưng sau "kiểm tra dầu, kiểm tra lốp" thì chỉ toàn là ba hoa chích chòe, tôi chẳng thèm nghe nữa.