Hình nền cho castled
BeDict Logo

castled

/ˈkæsəld/ /ˈkæsʌld/

Định nghĩa

verb

Đưa vào lâu đài, Giam trong lâu đài.

Ví dụ :

Nữ hoàng cất giữ trang sức của mình trong hầm chứa của lâu đài hoàng gia để bảo vệ chúng an toàn.
verb

Xây thành, biến thành lâu đài.

Ví dụ :

Đám trẻ con hăng say biến lâu đài cát công phu của chúng thành một pháo đài thực thụ, trang trí thêm những thành lũy bằng vỏ sò và một lá cờ làm từ rong biển.
verb

Ví dụ :

Trong buổi họp câu lạc bộ cờ vua, Alex đã nhập thành để chuẩn bị cho một đợt tấn công mạnh mẽ.