BeDict Logo

castled

/ˈkæsəld/ /ˈkæsʌld/
Hình ảnh minh họa cho castled: Xây thành, biến thành lâu đài.
 - Image 1
castled: Xây thành, biến thành lâu đài.
 - Thumbnail 1
castled: Xây thành, biến thành lâu đài.
 - Thumbnail 2
verb

Xây thành, biến thành lâu đài.

Đám trẻ con hăng say biến lâu đài cát công phu của chúng thành một pháo đài thực thụ, trang trí thêm những thành lũy bằng vỏ sò và một lá cờ làm từ rong biển.

Hình ảnh minh họa cho castled: Nhập thành.
verb

Trong buổi họp câu lạc bộ cờ vua, Alex đã nhập thành để chuẩn bị cho một đợt tấn công mạnh mẽ.