Hình nền cho declarative
BeDict Logo

declarative

/dɪˈklæɹətɪv/

Định nghĩa

noun

Tuyên bố, lời tuyên bố, sự khẳng định.

Ví dụ :

"Her declarative that she was quitting her job shocked everyone. "
Tuyên bố cô ấy sẽ nghỉ việc đã khiến mọi người sốc.
noun

Ví dụ :

Trước khi rời khỏi đất nước, Sarah cẩn thận điền vào tờ khai hải quan của cô ấy để liệt kê tất cả những món đồ cô ấy mang về nước.
noun

Ví dụ :

Luật sư xem xét kỹ lưỡng bản khai để đảm bảo nó trình bày rõ ràng tất cả các sự kiện ủng hộ yêu cầu bồi thường của thân chủ đối với công ty.
noun

Ví dụ :

Việc sinh viên khai báo chuyên ngành, dù nói rằng họ học chương trình kinh doanh, nhưng lại không nêu rõ chuyên sâu của họ là gì.