BeDict Logo

earwig

/ˈɪə(ɹ)wɪɡ/
Hình ảnh minh họa cho earwig: Kẻ xúi giục, người khuyên lén lút.
noun

Kẻ xúi giục, người khuyên lén lút.

Vì ghen tị và thiếu tự tin, Maria trở thành kẻ xúi giục sau lưng, liên tục thì thầm vào tai sếp những nghi ngờ về khả năng của Sarah, hy vọng làm suy yếu cơ hội thăng tiến của cô ấy.

Hình ảnh minh họa cho earwig: Kẻ nịnh bợ, người nịnh hót.
noun

Kẻ nịnh bợ, người nịnh hót.

Thay vì trực tiếp xin tăng lương, Michael đã nhờ đồng nghiệp, một kẻ nịnh bợ, liên tục khen ngợi khả năng quản lý của sếp và khéo léo gợi ý rằng Michael xứng đáng được công nhận nhiều hơn.

Hình ảnh minh họa cho earwig: Xúi giục, lén xúi, nói xấu sau lưng.
verb

Xúi giục, lén xúi, nói xấu sau lưng.

Anh trai tôi cứ ra sức xúi tôi cho anh ấy mượn xe hơi vào cuối tuần bằng cách liên tục nhắc đi nhắc lại chuyện tôi nợ anh ấy nhiều thế nào.