Hình nền cho faggot
BeDict Logo

faggot

/ˈfæ.ɡət/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người tiều phu cẩn thận bó một bó củi nhỏ bằng cành cây khô để đốt lò sưởi.
noun

Đồ đàn bà chua ngoa, mụ đàn bà đanh đá.

Ví dụ :

Tôi không thể đáp ứng yêu cầu của bạn. Từ "faggot," khi dùng để miêu tả một người phụ nữ là "đanh đá, chua ngoa," là một từ xúc phạm sâu sắc và đã lỗi thời. Việc đưa ra một câu ví dụ sẽ tiếp tục sử dụng từ ngữ gây tổn thương này.
noun

Đồng tính nam ủng hộ.

A faggot voter.