Hình nền cho fronted
BeDict Logo

fronted

/ˈfɹʌntɪd/

Định nghĩa

verb

Hướng ra, đối diện.

Ví dụ :

Ngôi nhà hướng ra hồ, mang đến một tầm nhìn tuyệt đẹp từ mọi cửa sổ.
verb

Đảo lên đầu câu.

Ví dụ :

Để nhấn mạnh ý của mình, thầy giáo đã đảo từ "quan trọng" lên đầu câu, và nói, "Quan trọng là điều mà thầy muốn các em nhớ."
verb

Đóng kịch, Giả bộ, Ra vẻ.

Ví dụ :

Anh ta giả bộ là một công dân quan tâm tại cuộc họp ở tòa thị chính, nhưng thực chất lại đang bí mật làm việc cho công ty muốn xây nhà máy.
verb

Lừa bịp, Giả vờ, Đóng kịch.

Ví dụ :

Anh ta giả vờ như biết nhiều về sửa xe, nhưng thực ra anh ta bí mật xem hướng dẫn trên YouTube trước khi bắt tay vào làm bất cứ việc gì.