BeDict Logo

fronted

/ˈfɹʌntɪd/
Hình ảnh minh họa cho fronted: Lừa bịp, Giả vờ, Đóng kịch.
verb

Lừa bịp, Giả vờ, Đóng kịch.

Anh ta giả vờ như biết nhiều về sửa xe, nhưng thực ra anh ta bí mật xem hướng dẫn trên YouTube trước khi bắt tay vào làm bất cứ việc gì.