verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi trơn, tra dầu mỡ. To put grease or fat on something, especially in order to lubricate. Ví dụ : "The mechanic was greasing the car's wheel bearings to make them spin smoothly. " Người thợ máy đang tra mỡ vào ổ bi bánh xe của xe hơi để chúng quay trơn tru. technical machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi trơn, hối lộ. To bribe. Ví dụ : "He tried greasing the security guard with a twenty-dollar bill to get backstage. " Anh ta đã cố gắng hối lộ người bảo vệ bằng tờ hai mươi đô la để được vào hậu trường. business government politics finance moral economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi trơn, làm trơn tru, tạo điều kiện. To cause to go easily; to facilitate. Ví dụ : "Giving the waiter a good tip was greasing the way for faster service. " Việc boa một khoản tiền hậu hĩnh cho người phục vụ đang tạo điều kiện để được phục vụ nhanh hơn. action way business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáp xuống êm ru, hạ cánh hoàn hảo To perform a landing extraordinarily smoothly. Ví dụ : "To my amazement, I greased the landing despite the tricky crosswinds." Tôi đã đáp xuống êm ru, hạ cánh hoàn hảo một cách đáng ngạc nhiên mặc dù có gió ngang rất mạnh. vehicle action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi trơn, thủ tiêu. To kill, murder. Ví dụ : "The gang leader was rumored to be greasing rivals who stood in his way. " Người ta đồn rằng tên trùm băng đảng đó đang thủ tiêu những đối thủ cản đường hắn. action inhuman war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịp bợm, lừa đảo, qua mặt. To cheat or cozen; to overreach. Ví dụ : "The used car salesman was greasing customers by selling them damaged vehicles at inflated prices. " Gã bán xe hơi cũ đó đang bịp bợm khách hàng bằng cách bán xe hư với giá trên trời. business moral action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi mỡ (cho ngựa). To affect (a horse) with grease, the disease. Ví dụ : "The careless stable hand, unfamiliar with equine diseases, risked greasing the new colt by using an unsanitary brush. " Người chăm sóc ngựa bất cẩn, vì không quen thuộc với các bệnh của ngựa, đã liều lĩnh bôi mỡ cho chú ngựa non mới đến do dùng bàn chải không vệ sinh. disease animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bôi trơn, chất bôi trơn. An application of grease. Ví dụ : "The weekly greasing of the bicycle chain keeps it running smoothly. " Việc bôi trơn xích xe đạp hàng tuần giúp xe chạy êm ái. material utility technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc