Hình nền cho greasing
BeDict Logo

greasing

/ˈɡriːsɪŋ/ /ˈɡriːzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bôi trơn, tra dầu mỡ.

Ví dụ :

Người thợ máy đang tra mỡ vào ổ bi bánh xe của xe hơi để chúng quay trơn tru.