Hình nền cho grilles
BeDict Logo

grilles

/ɡrɪlz/ /ɡriːlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cửa sổ lớp học có chấn song kim loại để ngăn bóng làm vỡ kính trong giờ ra chơi.
noun

Vỉ tản nhiệt, lưới tản nhiệt.

Ví dụ :

Người thợ máy tháo những chiếc vỉ tản nhiệt đã rỉ sét ở phía trước chiếc xe tải cũ để tiếp cận bộ tản nhiệt để sửa chữa.