BeDict Logo

clicker

/ˈklɪkə/ /ˈklɪkɚ/
Hình ảnh minh họa cho clicker: Thiết bị bỏ phiếu điện tử, máy chấm trắc nghiệm.
noun

Thiết bị bỏ phiếu điện tử, máy chấm trắc nghiệm.

Giáo sư dùng máy chấm trắc nghiệm để kiểm tra nhanh xem sinh viên có hiểu bài giảng không bằng cách đặt các câu hỏi trắc nghiệm.

Hình ảnh minh họa cho clicker: Máy dập, máy cắt.
noun

Người công nhân dùng máy dập để cắt những miếng da cho giày một cách chính xác, tiếng cạch lớn vang lên mỗi khi máy được nhấn xuống.

Hình ảnh minh họa cho clicker: Thiết bị báo hiệu, cái tạch.
noun

Trong chiến dịch ban đêm, trinh sát viên đã dùng cái tạch (thiết bị báo hiệu) để báo hiệu "an toàn" cho đồng đội mà không làm động đến địch.

Hình ảnh minh họa cho clicker: Thợ khóa khuôn in.
noun

Trong xưởng in cũ, người thợ khóa khuôn in cẩn thận siết chặt các ốc vít trên khung kim loại, đảm bảo tất cả các con chữ thẳng hàng hoàn hảo trước khi đưa vào máy in.