Hình nền cho clicker
BeDict Logo

clicker

/ˈklɪkə/ /ˈklɪkɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà mình có điều khiển từ xa cho TV, một cái cho đầu VCR, một cái cho đầu DVD, lại còn một cái nữa điều khiển được tất cả.
noun

Thiết bị bỏ phiếu điện tử, máy chấm trắc nghiệm.

Ví dụ :

Giáo sư dùng máy chấm trắc nghiệm để kiểm tra nhanh xem sinh viên có hiểu bài giảng không bằng cách đặt các câu hỏi trắc nghiệm.
noun

Ví dụ :

Người công nhân dùng máy dập để cắt những miếng da cho giày một cách chính xác, tiếng cạch lớn vang lên mỗi khi máy được nhấn xuống.
noun

Ví dụ :

Trong chiến dịch ban đêm, trinh sát viên đã dùng cái tạch (thiết bị báo hiệu) để báo hiệu "an toàn" cho đồng đội mà không làm động đến địch.
noun

Người quản lý công việc chung, người phụ trách công việc chung.

Ví dụ :

Tại xưởng da, người quản lý công việc chung cẩn thận kiểm tra từng tấm da trước khi giao phần việc cho những người học việc.
noun

Ví dụ :

Trong xưởng in cũ, người thợ khóa khuôn in cẩn thận siết chặt các ốc vít trên khung kim loại, đảm bảo tất cả các con chữ thẳng hàng hoàn hảo trước khi đưa vào máy in.