BeDict Logo

radicle

/ˈɹædɪkəl/
Hình ảnh minh họa cho radicle: Người cấp tiến, người theo chủ nghĩa cấp tiến.
noun

Người cấp tiến, người theo chủ nghĩa cấp tiến.

Trong các cuộc tranh luận về Đạo luật Người nghèo, ông Smith tự nhận mình là một người cấp tiến, ủng hộ việc cải thiện trại tế bần và giáo dục cho người nghèo, nhưng ông không kêu gọi quốc hữu hóa đất đai.

Hình ảnh minh họa cho radicle: Đảng viên cấp tiến.
noun

Vào thời Đệ Tam Cộng Hòa ở Pháp, một đảng viên cấp tiến có lẽ đã ủng hộ những chính sách như mở rộng giáo dục công và tách biệt nhà thờ với nhà nước.

Hình ảnh minh họa cho radicle: Bộ thủ.
noun

Khi học chữ Hán, việc nhận ra bộ thủ "thủy" (nước) trong các chữ liên quan đến sông ngòi, biển cả, hay mưa có thể giúp bạn hiểu ý nghĩa chung của chúng.

Hình ảnh minh họa cho radicle: Căn, vàn căn.
noun

Cho một ideal I trong vành đa thức, căn của I chứa tất cả các đa thức mà khi lũy thừa lên một số mũ nào đó sẽ thuộc về I.

Hình ảnh minh họa cho radicle: Căn, i-đê-an gốc.
noun

Trong vành các số nguyên modulo 12, căn (hay i-đê-an gốc) bao gồm các số như 2, 3, 4, 6, 8, 9 và 10, vì lũy thừa của chúng đều chia hết cho một thừa số là bình phương đúng của 12 (hoặc là 4 hoặc là 9), khiến chúng "không tốt" xét về mặt phân tích thừa số duy nhất.

Hình ảnh minh họa cho radicle: Căn, i-đê-an gốc.
noun

Trong đại số nâng cao, căn của một mô-đun (radicle) nắm bắt được phần chung mà mô-đun đó "yếu" nhất, sau khi xem xét tất cả các mô-đun con lớn nhất có thể.