BeDict Logo

logics

/ˈlɒdʒɪks/
Hình ảnh minh họa cho logics: Lôgic, lý luận, luận lý học.
 - Image 1
logics: Lôgic, lý luận, luận lý học.
 - Thumbnail 1
logics: Lôgic, lý luận, luận lý học.
 - Thumbnail 2
noun

Những người khác nhau sử dụng những cách tư duy lôgic khác nhau để tiếp cận cùng một vấn đề; ví dụ, anh trai tôi dùng trực giác của ảnh, còn tôi thì thích liệt kê ra các bước giải quyết.

Hình ảnh minh họa cho logics: Logic: Logic học, luận lý học.
noun

Để hiểu các nguyên tắc cơ bản của lập trình máy tính, bạn cần nắm vững luận lý học, đặc biệt là đại số Boolean.

Hình ảnh minh họa cho logics: Logic: Logic học, luận lý học.
noun

Logic: Logic học, luận lý học.

Trong khóa học nhập môn này, sinh viên được dạy về nhiều hệ luận lý lập trình máy tính khác nhau, mỗi hệ có bộ quy tắc riêng để xây dựng phần mềm.

Hình ảnh minh họa cho logics: Nghiền ngẫm, suy luận quá mức, lạm dụng logic.
verb

Nghiền ngẫm, suy luận quá mức, lạm dụng logic.

Anh ấy cứ nghiền ngẫm, suy luận quá mức mọi quyết định, kể cả những việc nhỏ nhặt như ăn gì vào bữa sáng, khiến anh ấy chậm chạp và gây khó chịu cho những người xung quanh.