Hình nền cho logics
BeDict Logo

logics

/ˈlɒdʒɪks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những người khác nhau sử dụng những cách tư duy lôgic khác nhau để tiếp cận cùng một vấn đề; ví dụ, anh trai tôi dùng trực giác của ảnh, còn tôi thì thích liệt kê ra các bước giải quyết.
noun

Ví dụ :

Các môn học khác nhau ở trường, như toán và khoa học, dựa vào các luận lý khác nhau để đi đến kết luận của mình.
noun

Ví dụ :

Để hiểu các nguyên tắc cơ bản của lập trình máy tính, bạn cần nắm vững luận lý học, đặc biệt là đại số Boolean.
noun

Ví dụ :

Trong khóa học nhập môn này, sinh viên được dạy về nhiều hệ luận lý lập trình máy tính khác nhau, mỗi hệ có bộ quy tắc riêng để xây dựng phần mềm.
noun

Ví dụ :

Ông tôi có một hệ thống luận lý rất riêng để sửa chữa đồ đạc trong nhà, thường là dùng băng keo và búa.
verb

Nghiền ngẫm, suy luận quá mức, lạm dụng logic.

Ví dụ :

Anh ấy cứ nghiền ngẫm, suy luận quá mức mọi quyết định, kể cả những việc nhỏ nhặt như ăn gì vào bữa sáng, khiến anh ấy chậm chạp và gây khó chịu cho những người xung quanh.