Hình nền cho overreached
BeDict Logo

overreached

/ˌoʊvərˈriːtʃt/ /ˌoʊvərˈriːtʃəd/

Định nghĩa

verb

Vượt quá, làm quá, thái quá.

Ví dụ :

Cậu học sinh đã làm quá khi đăng ký tận năm lớp nâng cao, và cậu ấy nhanh chóng cảm thấy quá tải.
verb

Vượt quá, làm quá sức, quá trớn.

Ví dụ :

Anh ấy đã quá trớn khi đăng ký năm lớp nâng cao trong một học kỳ, để rồi không thể theo kịp khối lượng công việc.
verb

Bước hụt, giẫm vó.

Ví dụ :

Con ngựa non, vẫn còn đang tập giữ thăng bằng, đã hơi giẫm vó trong cánh đồng bùn, để lại một vết xước nhỏ trên gót chân trước.
verb

Lừa, qua mặt, chơi xỏ.

Ví dụ :

Gã bán xe cũ nghĩ rằng hắn có thể qua mặt tôi bằng một cái giá cắt cổ, nhưng tôi đã tìm hiểu giá trị thực của chiếc xe rồi.