noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh trừng, cuộc thanh trừng. An act of purging. Ví dụ : "The school's sudden purge of disruptive students restored a calmer learning environment. " Cuộc thanh trừng bất ngờ những học sinh gây rối của trường đã khôi phục lại một môi trường học tập yên tĩnh hơn. politics government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xổ, sự tháo ruột. An evacuation of the bowels or a vomiting. Ví dụ : "After eating the spoiled seafood, he experienced violent purges. " Sau khi ăn hải sản bị hỏng, anh ấy bị xổ dữ dội. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự làm sạch, sự tẩy rửa. A cleansing of pipes. Ví dụ : "The plumber used strong chemical purges to clear the blocked kitchen drain. " Để thông tắc cống bếp bị nghẽn, người thợ sửa ống nước đã dùng các chất tẩy rửa hóa học mạnh. utility technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh trừng, cuộc thanh trừng. A forcible removal of people, for example, from political activity. Ví dụ : "Stalin liked to ensure that his purges were not reversible." Stalin thích đảm bảo rằng các cuộc thanh trừng của ông ta là không thể đảo ngược. politics government action history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc xổ. That which purges; especially, a medicine that evacuates the intestines; a cathartic. Ví dụ : "The doctor prescribed strong purges to cleanse his system before surgery. " Bác sĩ kê toa thuốc xổ mạnh để làm sạch hệ tiêu hóa của ông ấy trước khi phẫu thuật. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh lọc, tẩy rửa, loại bỏ. To clean thoroughly; to cleanse; to rid of impurities. Ví dụ : "After the party, Maria purges the refrigerator of all the leftovers that might spoil. " Sau bữa tiệc, Maria dọn dẹp kỹ lưỡng tủ lạnh, loại bỏ hết những thức ăn thừa có thể bị hỏng. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩy rửa, thanh trừng. To free from sin, guilt, or the burden or responsibility of misdeeds Ví dụ : "The confession purges his conscience, allowing him to finally sleep at night. " Lời thú tội tẩy rửa lương tâm anh ấy, cuối cùng giúp anh ấy có thể ngủ ngon vào ban đêm. moral religion guilt soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩy rửa, gột rửa. To remove by cleansing; to wash away. Ví dụ : "The rain purges the city streets of dust and grime. " Cơn mưa gột rửa bụi bẩn và nhơ nhớp khỏi đường phố. politics government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tống, thải, làm sạch ruột. To void or evacuate (the bowels or the stomach); to defecate or vomit. Ví dụ : "The sick child purges after eating the bad food. " Đứa bé bị bệnh nôn thốc nôn tháo sau khi ăn phải đồ ăn ôi thiu. physiology medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩy, thanh trừng, loại bỏ. To cause someone to purge, operate on (somebody) as or with a cathartic or emetic, or in a similar manner. Ví dụ : "The doctor purges the patient's system to clear the toxins before the surgery. " Bác sĩ tẩy ruột cho bệnh nhân để loại bỏ độc tố trước khi phẫu thuật. medicine body politics government organization action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩy rửa, thanh trừng, giải oan. To clear of a charge, suspicion, or imputation Ví dụ : "The investigation purges her of all suspicion of cheating on the test, as the evidence clearly shows she studied honestly. " Cuộc điều tra đã giải oan cho cô ấy khỏi mọi nghi ngờ gian lận trong bài kiểm tra, vì bằng chứng cho thấy rõ ràng cô ấy đã học hành trung thực. politics government law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọc, tinh lọc. To clarify; to clear the dregs from (liquor). Ví dụ : "The vintner carefully purges the wine, removing any sediment to ensure a clear, smooth taste. " Người trồng nho cẩn thận lọc rượu, loại bỏ hết cặn để đảm bảo rượu có vị trong và êm dịu. drink substance process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh lọc, tẩy rửa. To become pure, as by clarification. Ví dụ : "The water filter purges impurities, leaving it clean and safe to drink. " Cái lọc nước thanh lọc các tạp chất, khiến nước trở nên sạch và an toàn để uống. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩy, xổ. To have or produce frequent evacuations from the intestines, as by means of a cathartic. Ví dụ : "The bad seafood I ate at the restaurant yesterday purges me all day. " Hải sản dở tệ tôi ăn ở nhà hàng hôm qua làm tôi bị xổ cả ngày. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉa, cắt tỉa, xén tỉa. To trim, dress or prune. Ví dụ : "The gardener purges the rose bushes of dead leaves and withered stems to encourage new growth. " Người làm vườn tỉa những lá khô và cành héo trên cây hoa hồng để khuyến khích cây ra chồi mới. agriculture plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc