Hình nền cho purges
BeDict Logo

purges

/ˈpɜːrdʒɪz/

Định nghĩa

noun

Thanh trừng, cuộc thanh trừng.

Ví dụ :

Cuộc thanh trừng bất ngờ những học sinh gây rối của trường đã khôi phục lại một môi trường học tập yên tĩnh hơn.
verb

Tẩy rửa, thanh trừng, giải oan.

Ví dụ :

Cuộc điều tra đã giải oan cho cô ấy khỏi mọi nghi ngờ gian lận trong bài kiểm tra, vì bằng chứng cho thấy rõ ràng cô ấy đã học hành trung thực.