Hình nền cho schemata
BeDict Logo

schemata

/ˈskiːmətə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bọn trẻ học về các khuôn mẫu động vật khác nhau, ví dụ như "chim," bao gồm các đặc điểm chung như lông vũ, cánh và mỏ.
noun

Ví dụ :

Lược đồ cơ sở dữ liệu của trường học định nghĩa cách thông tin học sinh được tổ chức, chỉ rõ các bảng cho học sinh, lớp học và điểm số, cùng với các chi tiết như mã học sinh, tên lớp và phần trăm điểm số.
noun

Lược đồ, sơ đồ cấu trúc.

Ví dụ :

Công ty phần mềm sử dụng các lược đồ dữ liệu để đảm bảo tất cả các tập tin dữ liệu nhân viên đều có cấu trúc giống nhau, ví dụ như yêu cầu mỗi tập tin phải bao gồm tên, mã số và thông tin phòng ban theo một thứ tự nhất định.
noun

Ví dụ :

Trong lớp toán, giáo viên sử dụng các khuôn mẫu để giải thích rằng các phép tính cụ thể như 2 + 2 = 4 và 3 + 5 = 8 chỉ là những ví dụ tuân theo quy tắc chung của khuôn mẫu cộng: a + b = c, trong đó 'a', 'b' và 'c' có thể là bất kỳ số nào.