Hình nền cho setters
BeDict Logo

setters

/ˈsɛtərz/

Định nghĩa

noun

Người sắp chữ, thợ sắp chữ.

Ví dụ :

Một số thợ sắp chữ ô chữ làm việc cho nhiều tờ báo khác nhau dưới các bút danh khác nhau.
noun

Chuyền hai, người chuyền bóng.

Ví dụ :

Trong bóng chuyền, những người chuyền hai cần có đôi tay nhanh nhẹn và kỹ năng ra quyết định tốt để tạo cơ hội ghi điểm tốt nhất cho những người tấn công.
noun

Ví dụ :

Để tránh những lỗi vô ý, lớp `Student` sử dụng các hàm setter để đảm bảo rằng tuổi của học sinh không thể được đặt dưới không.