noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người sắp chữ, thợ sắp chữ. One who sets something, especially a typesetter. Ví dụ : "Some crossword setters work for various newspapers under different pseudonyms." Một số thợ sắp chữ ô chữ làm việc cho nhiều tờ báo khác nhau dưới các bút danh khác nhau. job writing machine work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chó săn setters. A long-haired breed of gundog (Wikipedia). Ví dụ : "She has a spaniel and a red setter." Cô ấy có một con chó spaniel và một con chó săn setters lông đỏ. animal type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyền hai, người chuyền bóng. The player who is responsible for setting, or passing, the ball to teammates for an attack. Ví dụ : "In volleyball, the setters need quick hands and good decision-making skills to give their hitters the best chance to score. " Trong bóng chuyền, những người chuyền hai cần có đôi tay nhanh nhẹn và kỹ năng ra quyết định tốt để tạo cơ hội ghi điểm tốt nhất cho những người tấn công. sport person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàm setter, phương thức setter. A function used to modify the value of some property of an object, contrasted with the getter. Ví dụ : ""To prevent accidental errors, the `Student` class uses setters to ensure that a student's age cannot be set below zero." " Để tránh những lỗi vô ý, lớp `Student` sử dụng các hàm setter để đảm bảo rằng tuổi của học sinh không thể được đặt dưới không. computing technical technology function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ván, hiệp. (in combinations) A game or match that lasts a certain number of sets. Ví dụ : ""The best-of-five setters meant the volleyball match could last for hours." " Trận bóng chuyền này là thể thức năm ván thắng ba, nên có thể kéo dài hàng giờ. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mồi chài, kẻ dẫn dụ. One who hunts victims for sharpers. Ví dụ : ""The shady bar was full of setters who lured unsuspecting tourists into rigged card games." " Cái quán bar mờ ám đó đầy những mồi chài chuyên dụ dỗ khách du lịch nhẹ dạ cả tin vào những ván bài bịp. person job business society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người soạn nhạc, người phổ nhạc. One who adapts words to music in composition. Ví dụ : "Many famous setters have adapted poems by Shakespeare into beautiful songs. " Nhiều người phổ nhạc nổi tiếng đã chuyển thể thơ của Shakespeare thành những bài hát tuyệt vời. music job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá nung nông. A shallow seggar for porcelain. Ví dụ : "The factory worker carefully placed each delicate porcelain plate into the setters to protect them during firing in the kiln. " Người công nhân nhà máy cẩn thận đặt từng chiếc đĩa sứ mỏng manh vào giá nung nông để bảo vệ chúng trong quá trình nung trong lò. material utensil art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc