Hình nền cho slewing
BeDict Logo

slewing

/ˈsluːɪŋ/ /ˈsluːɪn/

Định nghĩa

verb

Xoay, quay, chuyển hướng.

Ví dụ :

Camera an ninh liên tục xoay để quét bãi đậu xe, tìm kiếm mọi hoạt động đáng ngờ.
verb

Điều chỉnh chậm, dịch chuyển từ từ, chỉnh giờ từng chút.

Ví dụ :

Vì đồng hồ chạy không chính xác, kỹ thuật viên cẩn thận chỉnh giờ từng chút, mỗi ngày tăng thêm vài giây để đảm bảo nó luôn đúng.
verb

Chế nhạo, bêu riếu, giễu cợt.

Ví dụ :

Trong buổi tiệc hài hước đó, diễn viên hài đã bêu riếu vị chính trị gia bằng những câu chuyện cười thông minh về chính sách của ông ta và những sai lầm ngớ ngẩn trước công chúng.