

slewing
/ˈsluːɪŋ/ /ˈsluːɪn/


verb
Điều chỉnh chậm, dịch chuyển từ từ, chỉnh giờ từng chút.



verb

verb
Trong buổi tiệc hài hước đó, diễn viên hài đã bêu riếu vị chính trị gia bằng những câu chuyện cười thông minh về chính sách của ông ta và những sai lầm ngớ ngẩn trước công chúng.
