Hình nền cho stints
BeDict Logo

stints

/stɪnts/

Định nghĩa

noun

Giai đoạn, thời gian, đợt.

Ví dụ :

Anh ta đã có một thời gian ngồi tù.
verb

Ví dụ :

Cô giáo giao cho mỗi học sinh đọc to một trang sách, sau đó các em được miễn đọc tiếp trong ngày hôm đó.
noun

Ví dụ :

Người quan sát chim hướng ống nhòm về phía bờ biển, hy vọng sẽ nhìn thấy vài con dẽ đang kiếm ăn ở vùng nước nông.