noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây leo quấn, cây leo. A winding plant. Ví dụ : "The morning glory, a beautiful winder, had completely covered the garden fence. " Cây bìm bìm, một loại dây leo quấn rất đẹp, đã phủ kín hàng rào trong vườn. plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cuốn vải, máy cuốn vải. A textile worker, or machine, that winds cloth Ví dụ : "The factory needed a new winder to keep up with the demand for fabric. " Nhà máy cần một máy cuốn vải mới để đáp ứng kịp nhu cầu vải đang tăng cao. material machine job industry work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống cuộn, trục cuốn. A spool around which something is wound Ví dụ : "My mom uses a yarn winder to make perfect balls of yarn for her knitting projects. " Mẹ tôi dùng một cái ống cuộn sợi để tạo ra những cuộn len tròn đều hoàn hảo cho các dự án đan của mẹ. device machine utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Núm vặn, chìa vặn. A key or knob for winding a clock, watch or clockwork mechanism Ví dụ : ""My grandfather uses a small winder to keep his antique clock running." " Ông tôi dùng một cái núm vặn nhỏ để giữ cho chiếc đồng hồ cổ của ông chạy đều. device machine item technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc xoắn. One of the steps of a spiral staircase (as opposed to a flyer, or straight step). Ví dụ : "The spiral staircase had narrow winders, making it tricky to climb quickly. " Cầu thang xoắn ốc có những bậc xoắn hẹp, khiến cho việc leo nhanh trở nên khó khăn. architecture part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòn hiểm, cú đánh hiểm. A blow that winds somebody, or takes away their breath. Ví dụ : "The surprise announcement of the school closing gave the students a winder, leaving them speechless. " Việc trường bất ngờ thông báo đóng cửa giáng một đòn hiểm vào học sinh, khiến tất cả đều không nói nên lời. body physiology sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quạt, sàng (gạo). To fan; to clean grain with a fan. Ví dụ : "After harvesting the rice, the farmer had to winder the grain to separate the rice kernels from the chaff. " Sau khi thu hoạch lúa, người nông dân phải sàng thóc để tách hạt gạo ra khỏi trấu. agriculture utensil machine process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trấu. The inedible parts of a grain-producing plant. Ví dụ : "To separate out the chaff, early cultures tossed baskets of grain into the air and let the wind blow away the lighter chaff." Để tách trấu ra khỏi hạt, những nền văn hóa xưa thường tung rổ ngũ cốc lên không trung và để gió thổi bay lớp trấu nhẹ hơn. plant agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rơm băm, cỏ khô băm. Straw or hay cut up fine for the food of cattle. Ví dụ : "The farmer spread the winder in the trough so the cows would have something to eat over the winter. " Người nông dân rải rơm băm vào máng để bò có cái ăn qua mùa đông. agriculture food animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bỏ đi, thứ vô dụng, đồ thừa. Any excess or unwanted material, resource, or person; anything worthless. Ví dụ : "After the printer broke down, the pile of wasted paper became just winder, cluttering the office. " Sau khi máy in bị hỏng, đống giấy in hỏng đó chỉ còn là đồ bỏ đi, gây bừa bộn văn phòng. material thing negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời trêu ghẹo, lời bông đùa. Light jesting talk; banter; raillery. Ví dụ : "Their good-natured winder at the dinner table made the meal much more enjoyable. " Những lời trêu ghẹo vui vẻ của họ trong bữa ăn tối làm cho bữa ăn trở nên thú vị hơn nhiều. communication language entertainment literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dải nhiễu, vật liệu gây nhiễu radar. Loose material, e.g. small strips of aluminum foil dropped from aircraft, intended to interfere with radar detection. Ví dụ : "During the military exercise, the aircraft released winder to confuse the enemy's radar. " Trong cuộc tập trận quân sự, máy bay đã thả dải nhiễu để gây khó khăn cho radar của đối phương. material military technology electronics signal war device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cửa sổ. An opening, usually covered by one or more panes of clear glass, to allow light and air from outside to enter a building or vehicle. Ví dụ : "The sunlight streamed through the winder, warming the kitchen. " Ánh nắng mặt trời chiếu rọi qua cửa sổ, sưởi ấm căn bếp. architecture vehicle building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cửa sổ trưng bày, ô cửa kính trưng bày. An opening, usually covered by glass, in a shop which allows people to view the shop and its products from outside; a shop window. Ví dụ : "The shop's brightly lit winder displayed the latest fall fashions. " Cửa sổ trưng bày sáng đèn của cửa hàng phô bày những mẫu thời trang thu đông mới nhất. architecture business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cửa chớp, Khung cửa sổ. The shutter, casement, sash with its fittings, or other framework, which closes a window opening. Ví dụ : "The broken latch made it difficult to secure the winder of the old schoolhouse window. " Cái chốt bị hỏng khiến việc đóng chặt khung cửa sổ của cửa sổ nhà trường cũ trở nên khó khăn. architecture part building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thời gian có hiệu lực, thời hạn. A period of time when something is available. Ví dụ : "launch window; window of opportunity; You have a two-hour window of clear weather to finish working on the lawn." Bạn có hai tiếng đồng hồ thời tiết tốt để tranh thủ cắt cỏ. time period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới hạn, phạm vi hẹp. A restricted range. Ví dụ : "The student's essay suffered from a winder of perspective, only focusing on one side of the argument. " Bài luận của sinh viên đó bị hạn chế về góc nhìn, chỉ tập trung vào một phía của vấn đề tranh luận. range Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cửa sổ. A rectangular area on a computer terminal or screen containing some kind of user interface, displaying the output of and allowing input for one of a number of simultaneously running computer processes. Ví dụ : ""I had too many documents open, so my computer screen was filled with overlapping windows." " Tôi mở quá nhiều tài liệu cùng lúc nên màn hình máy tính của tôi toàn là các cửa sổ chồng chéo lên nhau. computing technology internet machine electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình thoi. A figure formed of lines crossing each other. Ví dụ : "The children drew a simple winder on the sidewalk with colorful chalk. " Bọn trẻ vẽ một hình thoi đơn giản trên vỉa hè bằng phấn màu sặc sỡ. figure math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giai đoạn cửa sổ, thời kỳ cửa sổ. The time between first infection and detectability. Ví dụ : ""Due to the long winder for this particular flu strain, many people unknowingly spread the virus before showing any symptoms." " Do giai đoạn cửa sổ của chủng cúm này khá dài, nhiều người đã vô tình lây lan virus trước khi có bất kỳ triệu chứng nào. medicine virus time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc