Hình nền cho winder
BeDict Logo

winder

/ˈwaɪndɚ/ /ˈwɪndə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Dây leo quấn, cây leo.

Ví dụ :

Cây bìm bìm, một loại dây leo quấn rất đẹp, đã phủ kín hàng rào trong vườn.
noun

Ví dụ :

Trong cuộc tập trận quân sự, máy bay đã thả dải nhiễu để gây khó khăn cho radar của đối phương.
noun

Ví dụ :

Tôi mở quá nhiều tài liệu cùng lúc nên màn hình máy tính của tôi toàn là các cửa sổ chồng chéo lên nhau.