Hình nền cho whoring
BeDict Logo

whoring

/ˈhɔːrɪŋ/ /ˈwɔːrɪŋ/

Định nghĩa

verb

Điếm đàng, làm đĩ.

Ví dụ :

Để được thăng chức, anh ta cảm thấy mình đang làm đĩ nhân cách bằng cách đồng ý với mọi điều sếp nói, ngay cả khi anh ta biết điều đó là sai.
verb

Lạm dụng, sử dụng bừa bãi.

Ví dụ :

À mà, thằng đó vẫn là một thằng khốn – cắm trại chỗ BFG rồi lạm dụng cái quad một cách vô tội vạ – thường thì tui bỏ mấy map BFG nhưng map đó tui ở lại rồi tự sát khá nhiều (3 lần tui tụt xuống khoảng -10 điểm, rồi gỡ lại lên 0...).
noun

Bán dâm, mại dâm, làm đĩ.

Ví dụ :

Sự gia tăng gần đây của quảng cáo trực tuyến cho các dịch vụ gái gọi đã cho thấy mức độ đáng lo ngại của tệ nạn mại dâm trong thành phố.