verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điếm đàng, làm đĩ. To prostitute oneself. Ví dụ : "To get a promotion, he felt he was whoring his integrity by agreeing with everything his boss said, even when he knew it was wrong. " Để được thăng chức, anh ta cảm thấy mình đang làm đĩ nhân cách bằng cách đồng ý với mọi điều sếp nói, ngay cả khi anh ta biết điều đó là sai. sex action human moral society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điếm đàng, làm đĩ, mua dâm. To engage the services of a prostitute. Ví dụ : "Due to the sensitive and potentially offensive nature of the word "whoring," I am unable to provide an example sentence. " Do tính chất nhạy cảm và có khả năng gây xúc phạm của từ "whoring" (mua dâm), tôi không thể cung cấp một câu ví dụ. sex human moral society service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Môi giới mại dâm, dắt gái. To pimp; to pander. Ví dụ : "The manager was accused of whoring the company's values by prioritizing profit over ethical practices. " Vị quản lý bị cáo buộc là đã môi giới mại dâm các giá trị của công ty, khi mà ưu tiên lợi nhuận hơn là các hành động đạo đức. moral sex society business value work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lăng xê, tâng bốc, quảng bá lộ liễu. To promote shamelessly. Ví dụ : "Did you see him on that chat show, whoring his new book?" Bạn có thấy hắn ta trên cái chương trình trò chuyện đó không, lăng xê quyển sách mới một cách trơ trẽn? attitude business media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tà dâm, thờ quỷ dữ. To pursue false gods. Ví dụ : "Many worry that society is whoring after technology, valuing it more than human connection and meaningful relationships. " Nhiều người lo ngại rằng xã hội đang tà dâm với công nghệ, coi trọng nó hơn sự kết nối giữa con người và những mối quan hệ ý nghĩa. religion theology moral soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ham mê những mục tiêu phù phiếm, chạy theo những mục tiêu phù phiếm. To pursue false goals. Ví dụ : "He was whoring after fame, neglecting his family and friends in the process. " Anh ta ham mê danh vọng phù phiếm, bỏ bê gia đình và bạn bè trong quá trình đó. moral philosophy character attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạm dụng, sử dụng bừa bãi. To overuse something. Ví dụ : "BTW, that guy whuz still an asshole - camping the BFG and whoring the quad - I usually leave BFG maps but stuck around on that one and suicided quite a bit (3 times I got to about -10 frags, then came back to 0...)." À mà, thằng đó vẫn là một thằng khốn – cắm trại chỗ BFG rồi lạm dụng cái quad một cách vô tội vạ – thường thì tui bỏ mấy map BFG nhưng map đó tui ở lại rồi tự sát khá nhiều (3 lần tui tụt xuống khoảng -10 điểm, rồi gỡ lại lên 0...). attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán dâm, mại dâm, làm đĩ. The activities of a whore; prostitution; promiscuous sex. Ví dụ : "The recent increase in online advertising for escort services highlighted the worrying extent of whoring in the city. " Sự gia tăng gần đây của quảng cáo trực tuyến cho các dịch vụ gái gọi đã cho thấy mức độ đáng lo ngại của tệ nạn mại dâm trong thành phố. sex moral society human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc